ephebe

[Mỹ]/ˈiːfiːb/
[Anh]/ˈiːfiːb/

Dịch

n. thanh niên, đặc biệt là ở Hy Lạp cổ đại
Các dạng của từ
số nhiềuephebes

Cụm từ & Cách kết hợp

young ephebe

ephebe trẻ

ephebe culture

văn hóa ephebe

ephebe figure

hình tượng ephebe

ephebe ideal

lý tưởng ephebe

ephebe identity

danh tính ephebe

ephebe status

trạng thái ephebe

ephebe art

nghệ thuật ephebe

ephebe experience

kinh nghiệm ephebe

ephebe narrative

truyện kể về ephebe

ephebe journey

hành trình của ephebe

Câu ví dụ

the ephebe displayed a remarkable sense of confidence.

ephebe đã thể hiện một sự tự tin đáng kinh ngạc.

many ephebes seek guidance from their mentors.

nhiều ephebe tìm kiếm sự hướng dẫn từ các cố vấn của họ.

the ephebe was eager to explore the world.

ephebe rất háo hức được khám phá thế giới.

as an ephebe, he was full of dreams and aspirations.

khi còn là ephebe, anh tràn đầy những ước mơ và hoài bão.

the ephebe's creativity impressed everyone at the art show.

sự sáng tạo của ephebe đã gây ấn tượng với tất cả mọi người tại triển lãm nghệ thuật.

the ephebe joined a club to meet new friends.

ephebe đã tham gia một câu lạc bộ để gặp những người bạn mới.

many ephebes are passionate about social justice.

nhiều ephebe đam mê công bằng xã hội.

the ephebe found inspiration in classic literature.

ephebe tìm thấy nguồn cảm hứng từ văn học cổ điển.

as an ephebe, she was always looking for new experiences.

khi còn là ephebe, cô ấy luôn tìm kiếm những trải nghiệm mới.

the ephebe participated in various community service projects.

ephebe đã tham gia vào nhiều dự án phục vụ cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay