epidiascope

[Mỹ]/ˌɛpɪˈdaɪəˌskoʊp/
[Anh]/ˌɛpɪˈdaɪəˌskoʊp/

Dịch

n. một máy chiếu có thể hiển thị cả vật thể mờ và trong suốt; một loại máy chiếu được sử dụng để hiển thị các vật thể vật lý; một thiết bị chiếu sáng để chiếu hình ảnh
Các dạng của từ
số nhiềuepidiascopes

Cụm từ & Cách kết hợp

use epidiascope

sử dụng máy chiếu đèn

epidiascope presentation

thuyết trình máy chiếu đèn

epidiascope equipment

thiết bị máy chiếu đèn

epidiascope demonstration

minh họa máy chiếu đèn

epidiascope image

hình ảnh máy chiếu đèn

epidiascope setup

thiết lập máy chiếu đèn

epidiascope visual

trực quan máy chiếu đèn

epidiascope function

chức năng máy chiếu đèn

epidiascope class

lớp máy chiếu đèn

epidiascope model

mẫu máy chiếu đèn

Câu ví dụ

the teacher used an epidiascope to project the images onto the screen.

Người giáo viên đã sử dụng máy chiếu epidiascope để chiếu hình ảnh lên màn hình.

we learned about the history of the epidiascope in our technology class.

Chúng tôi đã tìm hiểu về lịch sử của máy chiếu epidiascope trong lớp học công nghệ của chúng tôi.

using an epidiascope can enhance the learning experience for students.

Việc sử dụng máy chiếu epidiascope có thể nâng cao trải nghiệm học tập cho học sinh.

the museum displayed artifacts with the help of an epidiascope.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật với sự trợ giúp của máy chiếu epidiascope.

many classrooms are equipped with an epidiascope for presentations.

Nhiều phòng học được trang bị máy chiếu epidiascope để trình bày.

the epidiascope allows for easy sharing of documents and images.

Máy chiếu epidiascope cho phép chia sẻ tài liệu và hình ảnh dễ dàng.

students were fascinated by the images shown through the epidiascope.

Học sinh rất thích thú với những hình ảnh được chiếu qua máy chiếu epidiascope.

he demonstrated how to use the epidiascope effectively during the workshop.

Anh ấy đã trình bày cách sử dụng máy chiếu epidiascope hiệu quả trong buổi hội thảo.

the clarity of the images displayed by the epidiascope impressed everyone.

Độ rõ nét của hình ảnh được chiếu bởi máy chiếu epidiascope khiến mọi người đều ấn tượng.

she preferred using an epidiascope over traditional projectors for her lectures.

Cô ấy thích sử dụng máy chiếu epidiascope hơn là máy chiếu truyền thống cho các bài giảng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay