epithalamium

[Mỹ]/ˌɛpɪθəˈleɪmiəm/
[Anh]/ˌɛpɪθəˈleɪmiəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bài hát hoặc bài thơ kỷ niệm một cuộc hôn nhân; một bài hát vui mừng, đặc biệt cho một đám cưới
Word Forms
số nhiềuepithalamiums

Cụm từ & Cách kết hợp

epithalamium song

bài hát đám cưới

epithalamium poem

thơ đám cưới

epithalamium tradition

truyền thống đám cưới

epithalamium blessing

lời chúc phúc đám cưới

epithalamium ritual

nghi lễ đám cưới

epithalamium verse

đoạn thơ đám cưới

epithalamium custom

tục lệ đám cưới

epithalamium celebration

lễ kỷ niệm đám cưới

epithalamium music

âm nhạc đám cưới

epithalamium theme

chủ đề đám cưới

Câu ví dụ

they wrote an epithalamium for the newlyweds.

Họ đã viết một bài thơ cưới hỏi cho cặp đôi mới cưới.

the epithalamium captured the joy of the wedding day.

Bài thơ cưới hỏi đã nắm bắt được niềm vui của ngày cưới.

she recited an epithalamium during the reception.

Cô ấy đã đọc một bài thơ cưới hỏi trong buổi tiệc.

writing an epithalamium is a beautiful tradition.

Viết một bài thơ cưới hỏi là một truyền thống đẹp đẽ.

the poet was famous for his epithalamium compositions.

Nhà thơ nổi tiếng với các sáng tác thơ cưới hỏi của mình.

guests enjoyed the epithalamium performed by the choir.

Khách mời thích thú với bài thơ cưới hỏi được biểu diễn bởi dàn hợp xướng.

he included an epithalamium in his wedding speech.

Anh ấy đã đưa một bài thơ cưới hỏi vào bài phát biểu đám cưới của mình.

they celebrated their union with an epithalamium.

Họ đã ăn mừng sự gắn kết của mình bằng một bài thơ cưới hỏi.

the epithalamium highlighted the couple's love story.

Bài thơ cưới hỏi làm nổi bật câu chuyện tình yêu của cặp đôi.

writing an epithalamium can be a heartfelt gift.

Viết một bài thơ cưới hỏi có thể là một món quà chân thành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay