the eponymous hero of the novel.
nhân vật chính mang tên giống như tựa đề của cuốn tiểu thuyết.
their eponymous debut LP.
album ra mắt tự đặt tên của họ.
The eponymous character in the movie is a young detective.
Nhân vật chính mang tên giống như tựa đề trong phim là một thám tử trẻ.
The restaurant's eponymous dish is a spicy seafood stew.
Món ăn mang tên giống như tựa đề của nhà hàng là một hầm hải sản cay.
She finally got her hands on the eponymous novel by the famous author.
Cô ấy cuối cùng đã có được cuốn tiểu thuyết mang tên giống như tựa đề của một tác giả nổi tiếng.
The band's eponymous album was a huge success.
Album mang tên giống như tên ban nhạc đã đạt được thành công lớn.
The eponymous brand was founded by two childhood friends.
Thương hiệu mang tên giống như tựa đề đã được thành lập bởi hai người bạn thời thơ ấu.
The eponymous company was known for its innovative products.
Công ty mang tên giống như tựa đề nổi tiếng với các sản phẩm sáng tạo của mình.
The eponymous designer showcased their latest collection at Fashion Week.
Nhà thiết kế mang tên giống như tựa đề đã trình diễn bộ sưu tập mới nhất của họ tại Tuần lễ thời trang.
The eponymous song on the album became a chart-topping hit.
Bài hát mang tên giống như tựa đề trên album đã trở thành một bản hit dẫn đầu bảng xếp hạng.
The eponymous film adaptation stayed true to the original book.
Phim chuyển thể mang tên giống như tựa đề đã trung thành với cuốn sách gốc.
The eponymous restaurant chain has locations all over the country.
Chuỗi nhà hàng mang tên giống như tựa đề có các địa điểm trên khắp cả nước.
the eponymous hero of the novel.
nhân vật chính mang tên giống như tựa đề của cuốn tiểu thuyết.
their eponymous debut LP.
album ra mắt tự đặt tên của họ.
The eponymous character in the movie is a young detective.
Nhân vật chính mang tên giống như tựa đề trong phim là một thám tử trẻ.
The restaurant's eponymous dish is a spicy seafood stew.
Món ăn mang tên giống như tựa đề của nhà hàng là một hầm hải sản cay.
She finally got her hands on the eponymous novel by the famous author.
Cô ấy cuối cùng đã có được cuốn tiểu thuyết mang tên giống như tựa đề của một tác giả nổi tiếng.
The band's eponymous album was a huge success.
Album mang tên giống như tên ban nhạc đã đạt được thành công lớn.
The eponymous brand was founded by two childhood friends.
Thương hiệu mang tên giống như tựa đề đã được thành lập bởi hai người bạn thời thơ ấu.
The eponymous company was known for its innovative products.
Công ty mang tên giống như tựa đề nổi tiếng với các sản phẩm sáng tạo của mình.
The eponymous designer showcased their latest collection at Fashion Week.
Nhà thiết kế mang tên giống như tựa đề đã trình diễn bộ sưu tập mới nhất của họ tại Tuần lễ thời trang.
The eponymous song on the album became a chart-topping hit.
Bài hát mang tên giống như tựa đề trên album đã trở thành một bản hit dẫn đầu bảng xếp hạng.
The eponymous film adaptation stayed true to the original book.
Phim chuyển thể mang tên giống như tựa đề đã trung thành với cuốn sách gốc.
The eponymous restaurant chain has locations all over the country.
Chuỗi nhà hàng mang tên giống như tựa đề có các địa điểm trên khắp cả nước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay