title-bearing

[Mỹ]/[ˈtaɪtl ˈbɛərɪŋ]/
[Anh]/[ˈtaɪtl ˈbɛərɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hoặc nắm giữ một danh hiệu; có vị trí quyền lực hoặc danh dự; xứng đáng với một danh hiệu; xứng đáng được công nhận.

Cụm từ & Cách kết hợp

title-bearing official

chức vụ mang tước hiệu

title-bearing role

vai trò mang tước hiệu

title-bearing position

vị trí mang tước hiệu

becoming title-bearing

trở thành người mang tước hiệu

title-bearing status

trạng thái mang tước hiệu

title-bearing individuals

cá nhân mang tước hiệu

title-bearing history

lịch sử mang tước hiệu

title-bearing legacy

di sản mang tước hiệu

title-bearing ranks

hạng bậc mang tước hiệu

title-bearing family

gia đình mang tước hiệu

Câu ví dụ

the title-bearing executive presented the quarterly report.

Người giữ chức vụ có danh hiệu đã trình bày báo cáo quý.

only title-bearing members of the association can vote.

Chỉ các thành viên có danh hiệu của hiệp hội mới được quyền bỏ phiếu.

he relinquished his title-bearing position to pursue research.

Ông từ bỏ chức vụ có danh hiệu để theo đuổi nghiên cứu.

the museum displayed title-bearing artifacts from ancient egypt.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật có danh hiệu từ Ai Cập cổ đại.

she accepted the title-bearing role with considerable enthusiasm.

Cô chấp nhận vai trò có danh hiệu với sự hào hứng lớn.

the company sought a title-bearing leader with proven experience.

Doanh nghiệp tìm kiếm một nhà lãnh đạo có danh hiệu với kinh nghiệm đã được chứng minh.

the historical documents detailed the title-bearing lineage of the family.

Các tài liệu lịch sử chi tiết về dòng dõi có danh hiệu của gia đình.

he was promoted to a title-bearing position within the firm.

Ông được thăng chức lên một vị trí có danh hiệu trong công ty.

the board approved the appointment of the title-bearing director.

Hội đồng đã phê chuẩn việc bổ nhiệm giám đốc có danh hiệu.

the title-bearing responsibilities included managing the team.

Nhiệm vụ có danh hiệu bao gồm việc quản lý đội nhóm.

she investigated the history of the title-bearing dynasty.

Cô điều tra lịch sử của triều đại có danh hiệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay