title-bearing official
chức vụ mang tước hiệu
title-bearing role
vai trò mang tước hiệu
title-bearing position
vị trí mang tước hiệu
becoming title-bearing
trở thành người mang tước hiệu
title-bearing status
trạng thái mang tước hiệu
title-bearing individuals
cá nhân mang tước hiệu
title-bearing history
lịch sử mang tước hiệu
title-bearing legacy
di sản mang tước hiệu
title-bearing ranks
hạng bậc mang tước hiệu
title-bearing family
gia đình mang tước hiệu
the title-bearing executive presented the quarterly report.
Người giữ chức vụ có danh hiệu đã trình bày báo cáo quý.
only title-bearing members of the association can vote.
Chỉ các thành viên có danh hiệu của hiệp hội mới được quyền bỏ phiếu.
he relinquished his title-bearing position to pursue research.
Ông từ bỏ chức vụ có danh hiệu để theo đuổi nghiên cứu.
the museum displayed title-bearing artifacts from ancient egypt.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật có danh hiệu từ Ai Cập cổ đại.
she accepted the title-bearing role with considerable enthusiasm.
Cô chấp nhận vai trò có danh hiệu với sự hào hứng lớn.
the company sought a title-bearing leader with proven experience.
Doanh nghiệp tìm kiếm một nhà lãnh đạo có danh hiệu với kinh nghiệm đã được chứng minh.
the historical documents detailed the title-bearing lineage of the family.
Các tài liệu lịch sử chi tiết về dòng dõi có danh hiệu của gia đình.
he was promoted to a title-bearing position within the firm.
Ông được thăng chức lên một vị trí có danh hiệu trong công ty.
the board approved the appointment of the title-bearing director.
Hội đồng đã phê chuẩn việc bổ nhiệm giám đốc có danh hiệu.
the title-bearing responsibilities included managing the team.
Nhiệm vụ có danh hiệu bao gồm việc quản lý đội nhóm.
she investigated the history of the title-bearing dynasty.
Cô điều tra lịch sử của triều đại có danh hiệu.
title-bearing official
chức vụ mang tước hiệu
title-bearing role
vai trò mang tước hiệu
title-bearing position
vị trí mang tước hiệu
becoming title-bearing
trở thành người mang tước hiệu
title-bearing status
trạng thái mang tước hiệu
title-bearing individuals
cá nhân mang tước hiệu
title-bearing history
lịch sử mang tước hiệu
title-bearing legacy
di sản mang tước hiệu
title-bearing ranks
hạng bậc mang tước hiệu
title-bearing family
gia đình mang tước hiệu
the title-bearing executive presented the quarterly report.
Người giữ chức vụ có danh hiệu đã trình bày báo cáo quý.
only title-bearing members of the association can vote.
Chỉ các thành viên có danh hiệu của hiệp hội mới được quyền bỏ phiếu.
he relinquished his title-bearing position to pursue research.
Ông từ bỏ chức vụ có danh hiệu để theo đuổi nghiên cứu.
the museum displayed title-bearing artifacts from ancient egypt.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật có danh hiệu từ Ai Cập cổ đại.
she accepted the title-bearing role with considerable enthusiasm.
Cô chấp nhận vai trò có danh hiệu với sự hào hứng lớn.
the company sought a title-bearing leader with proven experience.
Doanh nghiệp tìm kiếm một nhà lãnh đạo có danh hiệu với kinh nghiệm đã được chứng minh.
the historical documents detailed the title-bearing lineage of the family.
Các tài liệu lịch sử chi tiết về dòng dõi có danh hiệu của gia đình.
he was promoted to a title-bearing position within the firm.
Ông được thăng chức lên một vị trí có danh hiệu trong công ty.
the board approved the appointment of the title-bearing director.
Hội đồng đã phê chuẩn việc bổ nhiệm giám đốc có danh hiệu.
the title-bearing responsibilities included managing the team.
Nhiệm vụ có danh hiệu bao gồm việc quản lý đội nhóm.
she investigated the history of the title-bearing dynasty.
Cô điều tra lịch sử của triều đại có danh hiệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay