epoxides

[Mỹ]/ɪˈpɒk.saɪd/
[Anh]/ɪˈpɑːk.saɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một ether vòng với một vòng ba thành viên; một hợp chất hữu cơ chứa nhóm epoxide

Cụm từ & Cách kết hợp

epoxide ring

vòng epoxide

epoxide formation

sự hình thành epoxide

epoxide reaction

phản ứng epoxide

epoxide group

nhóm epoxide

epoxide synthesis

nguyên hợp epoxide

epoxide stability

độ ổn định của epoxide

epoxide cleavage

phân cắt epoxide

epoxide hydrolysis

thuỷ phân epoxide

epoxide polymerization

polyme hóa epoxide

epoxide derivatives

dẫn xuất epoxide

Câu ví dụ

epoxide compounds are important in organic chemistry.

các hợp chất epoxide rất quan trọng trong hóa hữu cơ.

we can use epoxide as a reactive intermediate.

chúng ta có thể sử dụng epoxide như một trung gian phản ứng.

epoxide formation occurs through the reaction of alkenes.

sự hình thành epoxide xảy ra thông qua phản ứng của alkenes.

many epoxide derivatives have useful biological activities.

nhiều dẫn xuất epoxide có hoạt tính sinh học hữu ích.

epoxide can be converted into alcohols via hydrolysis.

epoxide có thể được chuyển đổi thành alcohols thông qua quá trình thủy phân.

research on epoxide chemistry is rapidly advancing.

nghiên cứu về hóa học epoxide đang phát triển nhanh chóng.

epoxide resins are widely used in the coating industry.

nhựa epoxide được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp sơn.

understanding epoxide reactivity is crucial for synthesis.

hiểu rõ về khả năng phản ứng của epoxide rất quan trọng cho tổng hợp.

epoxide cyclization can lead to complex molecular structures.

epoxide cyclization có thể dẫn đến các cấu trúc phân tử phức tạp.

the stability of epoxide depends on its substituents.

độ ổn định của epoxide phụ thuộc vào các nhóm thế của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay