epp

[Mỹ]/ˌiː piː ˈpiː/
[Anh]/ˌiː ˌpiː ˈpiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. thư (thư tín); điện thế màng tận cùng; edepuolenp iven (Tiếng Phần Lan: trước trưa); tài sản cá nhân dư thừa
Các dạng của từ
số nhiềuepps

Cụm từ & Cách kết hợp

eppear

Vietnamese_translation

eppearing

Vietnamese_translation

eppeared

Vietnamese_translation

has eppeared

Vietnamese_translation

will eppear

Vietnamese_translation

epped

Vietnamese_translation

epping

Vietnamese_translation

epps

Vietnamese_translation

epp out

Vietnamese_translation

epp up

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

epp packaging provides excellent protection for fragile electronics during shipping.

Đóng gói EPP cung cấp bảo vệ tuyệt vời cho các thiết bị điện tử dễ vỡ trong quá trình vận chuyển.

many automotive manufacturers use epp foam for making lightweight interior components.

Nhiều nhà sản xuất ô tô sử dụng xốp EPP để chế tạo các bộ phận nội thất nhẹ.

the epp industry has grown significantly due to increasing demand for sustainable materials.

Ngành công nghiệp EPP đã phát triển đáng kể do nhu cầu ngày càng tăng đối với các vật liệu bền vững.

epp material offers superior impact resistance compared to traditional packaging solutions.

Vật liệu EPP cung cấp khả năng chống va đập vượt trội hơn so với các giải pháp đóng gói truyền thống.

our company specializes in producing epp products for the medical device sector.

Công ty chúng tôi chuyên sản xuất sản phẩm EPP cho ngành thiết bị y tế.

advanced epp technology allows for creating complex geometric shapes with minimal waste.

Công nghệ EPP tiên tiến cho phép tạo ra các hình dạng hình học phức tạp với lượng chất thải tối thiểu.

the epp recycling program has successfully diverted tons of material from landfills.

Chương trình tái chế EPP đã thành công trong việc chuyển hướng hàng tấn vật liệu khỏi bãi rác.

epp applications extend beyond packaging into construction and sports equipment.

Ứng dụng của EPP mở rộng ra ngoài đóng gói vào xây dựng và thiết bị thể thao.

engineers appreciate the excellent thermal insulation properties of epp materials.

Kỹ sư đánh giá cao tính chất cách nhiệt tuyệt vời của vật liệu EPP.

the epp manufacturer guarantees consistent quality across all product lines.

Nhà sản xuất EPP đảm bảo chất lượng nhất quán trên tất cả các dòng sản phẩm.

sustainable epp solutions help companies meet their environmental goals.

Các giải pháp EPP bền vững giúp các công ty đạt được mục tiêu môi trường của họ.

epp foam is preferred for its lightweight yet durable characteristics.

Xốp EPP được ưa chuộng nhờ đặc tính nhẹ nhưng bền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay