eqns

[Mỹ]/ˈiːkjuːən/
[Anh]/ˈiːkjuːən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr.phương trình; ngựa

Cụm từ & Cách kết hợp

solve eqn

giải phương trình

linear eqn

phương trình tuyến tính

quadratic eqn

phương trình bậc hai

complex eqn

phương trình phức

matrix eqn

phương trình ma trận

homogeneous eqn

phương trình thuần nhất

nonlinear eqn

phương trình phi tuyến

differential eqn

phương trình vi phân

algebraic eqn

phương trình đại số

initial eqn

phương trình ban đầu

Câu ví dụ

we need to solve the eqn to find the value of x.

Chúng ta cần giải phương trình để tìm giá trị của x.

the eqn represents the relationship between speed and time.

Phương trình biểu thị mối quan hệ giữa tốc độ và thời gian.

can you simplify the eqn before we solve it?

Bạn có thể đơn giản hóa phương trình trước khi chúng ta giải nó không?

understanding the eqn is crucial for the experiment.

Hiểu phương trình rất quan trọng cho thí nghiệm.

the eqn can be rewritten in a different form.

Phương trình có thể được viết lại dưới một dạng khác.

we derived the eqn from the basic principles of physics.

Chúng tôi đã suy ra phương trình từ các nguyên tắc cơ bản của vật lý.

the eqn has multiple solutions, depending on the parameters.

Phương trình có nhiều nghiệm, tùy thuộc vào các tham số.

graphing the eqn helps visualize its solutions.

Vẽ đồ thị của phương trình giúp hình dung các nghiệm của nó.

we can use numerical methods to approximate the eqn's solutions.

Chúng ta có thể sử dụng các phương pháp số để xấp xỉ các nghiệm của phương trình.

the eqn was first introduced in the early 20th century.

Phương trình lần đầu tiên được giới thiệu vào đầu thế kỷ 20.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay