the equalists demand equal pay for equal work regardless of gender.
Những người theo chủ nghĩa bình đẳng đòi hỏi trả lương bằng nhau cho công việc bằng nhau bất kể giới tính.
members of the equalists movement gather annually to celebrate progress.
Các thành viên của phong trào bình đẳng thường xuyên tập hợp hàng năm để ăn mừng tiến bộ.
the equalists advocate for comprehensive education reform.
Những người theo chủ nghĩa bình đẳng ủng hộ cải cách giáo dục toàn diện.
equalists believe that healthcare is a fundamental human right.
Những người theo chủ nghĩa bình đẳng tin rằng chăm sóc sức khỏe là một quyền con người cơ bản.
the equalists organization has expanded its reach globally.
Tổ chức của những người theo chủ nghĩa bình đẳng đã mở rộng phạm vi hoạt động trên toàn cầu.
activists from the equalists coalition protested the discriminatory law.
Các nhà hoạt động từ liên minh của những người theo chủ nghĩa bình đẳng đã biểu tình chống lại luật phân biệt đối xử.
the equalists philosophy emphasizes mutual respect and fairness.
Triết lý của những người theo chủ nghĩa bình đẳng nhấn mạnh sự tôn trọng lẫn nhau và công bằng.
equalists fight against systemic discrimination in all forms.
Những người theo chủ nghĩa bình đẳng chiến đấu chống lại phân biệt đối xử có hệ thống dưới mọi hình thức.
the equalists principles guide their peaceful demonstrations.
Các nguyên tắc của những người theo chủ nghĩa bình đẳng hướng dẫn các cuộc biểu tình ôn hòa của họ.
young equalists are leading the charge for social justice.
Những người theo chủ nghĩa bình đẳng trẻ tuổi đang dẫn đầu cuộc chiến vì công bằng xã hội.
the equalists campaign focuses on voting rights protection.
Chiến dịch của những người theo chủ nghĩa bình đẳng tập trung vào bảo vệ quyền bỏ phiếu.
equalists struggle to dismantle entrenched systems of oppression.
Những người theo chủ nghĩa bình đẳng phải đấu tranh để phá bỏ các hệ thống áp bức đã ăn sâu.
the equalists demands include comprehensive anti-discrimination legislation.
Những yêu cầu của những người theo chủ nghĩa bình đẳng bao gồm luật chống phân biệt đối xử toàn diện.
true equalists understand that equality requires active engagement.
Những người theo chủ nghĩa bình đẳng thực sự hiểu rằng bình đẳng đòi hỏi sự tham gia tích cực.
the equalists coalition includes diverse voices from different communities.
Liên minh của những người theo chủ nghĩa bình đẳng bao gồm nhiều tiếng nói từ các cộng đồng khác nhau.
the equalists demand equal pay for equal work regardless of gender.
Những người theo chủ nghĩa bình đẳng đòi hỏi trả lương bằng nhau cho công việc bằng nhau bất kể giới tính.
members of the equalists movement gather annually to celebrate progress.
Các thành viên của phong trào bình đẳng thường xuyên tập hợp hàng năm để ăn mừng tiến bộ.
the equalists advocate for comprehensive education reform.
Những người theo chủ nghĩa bình đẳng ủng hộ cải cách giáo dục toàn diện.
equalists believe that healthcare is a fundamental human right.
Những người theo chủ nghĩa bình đẳng tin rằng chăm sóc sức khỏe là một quyền con người cơ bản.
the equalists organization has expanded its reach globally.
Tổ chức của những người theo chủ nghĩa bình đẳng đã mở rộng phạm vi hoạt động trên toàn cầu.
activists from the equalists coalition protested the discriminatory law.
Các nhà hoạt động từ liên minh của những người theo chủ nghĩa bình đẳng đã biểu tình chống lại luật phân biệt đối xử.
the equalists philosophy emphasizes mutual respect and fairness.
Triết lý của những người theo chủ nghĩa bình đẳng nhấn mạnh sự tôn trọng lẫn nhau và công bằng.
equalists fight against systemic discrimination in all forms.
Những người theo chủ nghĩa bình đẳng chiến đấu chống lại phân biệt đối xử có hệ thống dưới mọi hình thức.
the equalists principles guide their peaceful demonstrations.
Các nguyên tắc của những người theo chủ nghĩa bình đẳng hướng dẫn các cuộc biểu tình ôn hòa của họ.
young equalists are leading the charge for social justice.
Những người theo chủ nghĩa bình đẳng trẻ tuổi đang dẫn đầu cuộc chiến vì công bằng xã hội.
the equalists campaign focuses on voting rights protection.
Chiến dịch của những người theo chủ nghĩa bình đẳng tập trung vào bảo vệ quyền bỏ phiếu.
equalists struggle to dismantle entrenched systems of oppression.
Những người theo chủ nghĩa bình đẳng phải đấu tranh để phá bỏ các hệ thống áp bức đã ăn sâu.
the equalists demands include comprehensive anti-discrimination legislation.
Những yêu cầu của những người theo chủ nghĩa bình đẳng bao gồm luật chống phân biệt đối xử toàn diện.
true equalists understand that equality requires active engagement.
Những người theo chủ nghĩa bình đẳng thực sự hiểu rằng bình đẳng đòi hỏi sự tham gia tích cực.
the equalists coalition includes diverse voices from different communities.
Liên minh của những người theo chủ nghĩa bình đẳng bao gồm nhiều tiếng nói từ các cộng đồng khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay