equanils

[Mỹ]/ˈiːkwənɪlz/
[Anh]/ˈiːkwənɪlz/

Dịch

n. thuốc an thần được sử dụng trong điều trị lo âu và trầm cảm

Cụm từ & Cách kết hợp

equanils dosage

liều dùng equanils

equanils effects

tác dụng của equanils

equanils usage

cách sử dụng equanils

equanils side effects

tác dụng phụ của equanils

equanils interactions

tương tác của equanils

equanils prescription

đơn thuốc equanils

equanils benefits

lợi ích của equanils

equanils alternatives

các lựa chọn thay thế cho equanils

equanils information

thông tin về equanils

equanils treatment

điều trị bằng equanils

Câu ví dụ

equanils can help reduce anxiety.

equanils có thể giúp giảm lo lắng.

doctors often prescribe equanils for sleep disorders.

các bác sĩ thường kê đơn equanils cho các rối loạn giấc ngủ.

many patients experience relief after taking equanils.

nhiều bệnh nhân cảm thấy giảm nhẹ sau khi dùng equanils.

equanils should be taken as directed by a physician.

equanils nên được dùng theo chỉ dẫn của bác sĩ.

side effects of equanils may include dizziness.

tác dụng phụ của equanils có thể bao gồm chóng mặt.

it is important to discuss equanils with your doctor.

rất quan trọng để thảo luận với bác sĩ về equanils.

equanils can be effective for managing stress.

equanils có thể có hiệu quả trong việc kiểm soát căng thẳng.

some people may have an allergic reaction to equanils.

một số người có thể bị dị ứng với equanils.

equanils are often used in combination with therapy.

equanils thường được sử dụng kết hợp với liệu pháp.

patients should not stop taking equanils suddenly.

bệnh nhân không nên ngừng dùng equanils đột ngột.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay