equatorial climate
khí hậu xích đạo
equatorial region
vùng xích đạo
equatorial guinea
guinea xích đạo
equatorial plane
mặt phẳng xích đạo
the equatorial horizontal parallax
phép đối chiếu góc thiên xích xích đạo
many birds overwinter in equatorial regions.
nhiều loài chim trú đông ở các vùng xích đạo.
Too much rain is the problem of the equatorial lands in the Amazon and Congo basins.
Lượng mưa quá nhiều là vấn đề của các vùng đất xích đạo ở lưu vực Amazon và Congo.
Gnomonic charts are published covering the Atlantic, Pacific and Indian Oceans, except for an equatorial belt in each ocean.
Các biểu đồ gnomonic được xuất bản bao gồm Đại Tây Dương, Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương, ngoại trừ một vành đai xích đạo ở mỗi đại dương.
Results Nerve endings of muscle spindle in equatorial and polar regions were dyed black;intrafusal fibers were dyed buffy.
Kết quả Đầu tận của các sợi trục cơ ở các vùng xích đạo và cực được nhuộm đen; các sợi intrafusal được nhuộm màu buffy.
The results indicate that the spores are yellowish, monolete, without perispore and bearing granular ornamentation on the exospore.They are bean-shaped in equatorial view and elliptical in polar view.
Kết quả cho thấy bào tử có màu vàng, đơn bào, không có lớp vỏ ngoài và có các hạt trang trí trên lớp vỏ ngoài. Chúng có hình dạng như quả đậu khi nhìn từ phương xích đạo và hình bầu dục khi nhìn từ phương cực.
The results showed that the spores are yellowish, bilateral type, monolete, warty perines with spinosity,kidney-shape in equatorial view and elliptical in polar view.
Kết quả cho thấy bào tử có màu vàng, loại hai bên, đơn bào, có các gai và lớp vỏ ngoài có hình thận khi nhìn từ phương xích đạo và hình bầu dục khi nhìn từ phương cực.
equatorial climate
khí hậu xích đạo
equatorial region
vùng xích đạo
equatorial guinea
guinea xích đạo
equatorial plane
mặt phẳng xích đạo
the equatorial horizontal parallax
phép đối chiếu góc thiên xích xích đạo
many birds overwinter in equatorial regions.
nhiều loài chim trú đông ở các vùng xích đạo.
Too much rain is the problem of the equatorial lands in the Amazon and Congo basins.
Lượng mưa quá nhiều là vấn đề của các vùng đất xích đạo ở lưu vực Amazon và Congo.
Gnomonic charts are published covering the Atlantic, Pacific and Indian Oceans, except for an equatorial belt in each ocean.
Các biểu đồ gnomonic được xuất bản bao gồm Đại Tây Dương, Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương, ngoại trừ một vành đai xích đạo ở mỗi đại dương.
Results Nerve endings of muscle spindle in equatorial and polar regions were dyed black;intrafusal fibers were dyed buffy.
Kết quả Đầu tận của các sợi trục cơ ở các vùng xích đạo và cực được nhuộm đen; các sợi intrafusal được nhuộm màu buffy.
The results indicate that the spores are yellowish, monolete, without perispore and bearing granular ornamentation on the exospore.They are bean-shaped in equatorial view and elliptical in polar view.
Kết quả cho thấy bào tử có màu vàng, đơn bào, không có lớp vỏ ngoài và có các hạt trang trí trên lớp vỏ ngoài. Chúng có hình dạng như quả đậu khi nhìn từ phương xích đạo và hình bầu dục khi nhìn từ phương cực.
The results showed that the spores are yellowish, bilateral type, monolete, warty perines with spinosity,kidney-shape in equatorial view and elliptical in polar view.
Kết quả cho thấy bào tử có màu vàng, loại hai bên, đơn bào, có các gai và lớp vỏ ngoài có hình thận khi nhìn từ phương xích đạo và hình bầu dục khi nhìn từ phương cực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay