spring equinoxes
các ngày xuân phân
autumn equinoxes
các ngày thu phân
vernal equinoxes
các ngày xuân phân
solar equinoxes
các nhật nguyệt thực
equinoxes occur
các ngày xuân phân xảy ra
equinoxes and solstices
các ngày xuân phân và các ngày chí
equinoxes signify
các ngày xuân phân báo hiệu
equinoxes align
các ngày xuân phân căn chỉnh
equinoxes balance
các ngày xuân phân cân bằng
equinoxes change
các ngày xuân phân thay đổi
the equinoxes mark the changing of the seasons.
các nhật phân đánh dấu sự thay đổi của các mùa.
many cultures celebrate the equinoxes with festivals.
nhiều nền văn hóa ăn mừng các nhật phân bằng các lễ hội.
during the equinoxes, day and night are approximately equal in length.
trong các nhật phân, ngày và đêm có xấp xỉ độ dài bằng nhau.
equinoxes have been significant in agriculture for planting and harvesting.
các nhật phân có ý nghĩa quan trọng trong nông nghiệp cho việc trồng trọt và thu hoạch.
the equinoxes inspire many astronomical observations.
các nhật phân truyền cảm hứng cho nhiều quan sát thiên văn.
some ancient monuments are aligned with the equinoxes.
một số công trình cổ đại được căn chỉnh với các nhật phân.
people often reflect on changes during the equinoxes.
con người thường suy ngẫm về những thay đổi trong các nhật phân.
the equinoxes can affect animal behavior and migration patterns.
các nhật phân có thể ảnh hưởng đến hành vi và kiểu di cư của động vật.
equinoxes are a time for balance and harmony.
các nhật phân là thời điểm cho sự cân bằng và hài hòa.
many people practice meditation during the equinoxes.
nhiều người thực hành thiền định trong các nhật phân.
spring equinoxes
các ngày xuân phân
autumn equinoxes
các ngày thu phân
vernal equinoxes
các ngày xuân phân
solar equinoxes
các nhật nguyệt thực
equinoxes occur
các ngày xuân phân xảy ra
equinoxes and solstices
các ngày xuân phân và các ngày chí
equinoxes signify
các ngày xuân phân báo hiệu
equinoxes align
các ngày xuân phân căn chỉnh
equinoxes balance
các ngày xuân phân cân bằng
equinoxes change
các ngày xuân phân thay đổi
the equinoxes mark the changing of the seasons.
các nhật phân đánh dấu sự thay đổi của các mùa.
many cultures celebrate the equinoxes with festivals.
nhiều nền văn hóa ăn mừng các nhật phân bằng các lễ hội.
during the equinoxes, day and night are approximately equal in length.
trong các nhật phân, ngày và đêm có xấp xỉ độ dài bằng nhau.
equinoxes have been significant in agriculture for planting and harvesting.
các nhật phân có ý nghĩa quan trọng trong nông nghiệp cho việc trồng trọt và thu hoạch.
the equinoxes inspire many astronomical observations.
các nhật phân truyền cảm hứng cho nhiều quan sát thiên văn.
some ancient monuments are aligned with the equinoxes.
một số công trình cổ đại được căn chỉnh với các nhật phân.
people often reflect on changes during the equinoxes.
con người thường suy ngẫm về những thay đổi trong các nhật phân.
the equinoxes can affect animal behavior and migration patterns.
các nhật phân có thể ảnh hưởng đến hành vi và kiểu di cư của động vật.
equinoxes are a time for balance and harmony.
các nhật phân là thời điểm cho sự cân bằng và hài hòa.
many people practice meditation during the equinoxes.
nhiều người thực hành thiền định trong các nhật phân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay