equipments

[Mỹ]/[ɪˈkwɪpmənts]/
[Anh]/[ɪˈkwɪpmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các vật dụng cần thiết cho một hoạt động hoặc mục đích cụ thể; Hành động trang bị.

Cụm từ & Cách kết hợp

equipment maintenance

Bảo trì thiết bị

new equipment

Thiết bị mới

equipment list

Danh sách thiết bị

essential equipment

Thiết bị cần thiết

equipment failure

Sự cố thiết bị

equipment costs

Chi phí thiết bị

equipment rental

Thuê thiết bị

equipment testing

Thử nghiệm thiết bị

equipment storage

Lưu trữ thiết bị

equipment upgrades

Nâng cấp thiết bị

Câu ví dụ

the laboratory is well-equipped with modern scientific instruments.

Phòng thí nghiệm được trang bị đầy đủ các thiết bị khoa học hiện đại.

we need to purchase new safety equipments for the construction site.

Chúng ta cần mua các thiết bị an toàn mới cho công trường xây dựng.

the mountain climbers carried essential climbing equipments.

Các vận động viên leo núi mang theo các thiết bị leo núi cần thiết.

the hospital's emergency room is equipped with advanced life-saving equipments.

Phòng cấp cứu của bệnh viện được trang bị các thiết bị cứu mạng tiên tiến.

the divers checked their scuba diving equipments before entering the water.

Các thợ lặn đã kiểm tra thiết bị lặn bình khí trước khi xuống nước.

the security team used sophisticated surveillance equipments to monitor the area.

Đội ngũ an ninh đã sử dụng các thiết bị giám sát tinh vi để giám sát khu vực.

the firefighters arrived with specialized equipments to extinguish the blaze.

Các lính cứu hỏa đến với các thiết bị chuyên dụng để dập tắt đám cháy.

the factory is equipped with automated production equipments.

Nhà máy được trang bị các thiết bị sản xuất tự động.

the research team utilized specialized data analysis equipments.

Đội ngũ nghiên cứu đã sử dụng các thiết bị phân tích dữ liệu chuyên dụng.

the soldiers were trained on the use of various military equipments.

Các binh sĩ được huấn luyện sử dụng nhiều loại trang thiết bị quân sự khác nhau.

the kitchen is equipped with modern cooking equipments.

Phòng bếp được trang bị các thiết bị nấu ăn hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay