instruments

[Mỹ]/[ˈɪnstrʊmənts]/
[Anh]/[ˈɪnstrʊmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dụng cụ âm nhạc; Dụng cụ hoặc thiết bị mà các nhà khoa học sử dụng để quan sát và đo lường; Phương tiện hoặc phương pháp.
v. Trang bị hoặc cung cấp dụng cụ.

Cụm từ & Cách kết hợp

musical instruments

dụng cụ âm nhạc

scientific instruments

dụng cụ khoa học

playing instruments

dụng cụ chơi nhạc

string instruments

dụng cụ gảy dây

wind instruments

dụng cụ thổi

brass instruments

dụng cụ kèn đồng

repair instruments

dụng cụ sửa chữa

measuring instruments

dụng cụ đo lường

recording instruments

dụng cụ thu âm

electronic instruments

dụng cụ điện tử

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay