erstwhile

[Mỹ]/'ɜːstwaɪl/
[Anh]/'ɝstwaɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cũ, của quá khứ

Câu ví dụ

the erstwhile president of the company.

tổng thống cũ của công ty.

he became disenchanted with his erstwhile ally.

anh ta đã trở nên thất vọng với người đồng minh cũ của mình.

Mary Anderson, erstwhile the queen of America's stage.

Mary Anderson, trước đây là nữ hoàng của sân khấu nước Mỹ.

her erstwhile best friend

người bạn thân thiết ngày xưa của cô ấy.

the erstwhile leader of the company

nhà lãnh đạo cũ của công ty.

his erstwhile career in finance

sự nghiệp tài chính trước đây của anh ấy.

the erstwhile capital of the country

thủ đô cũ của đất nước.

an erstwhile ally turned enemy

một đồng minh cũ chuyển sang kẻ thù.

the erstwhile glory of the empire

vinh quang trước đây của đế chế.

erstwhile traditions and customs

những truyền thống và phong tục ngày xưa.

the erstwhile beauty of the old building

vẻ đẹp trước đây của tòa nhà cổ.

an erstwhile favorite restaurant

một nhà hàng yêu thích trước đây.

the erstwhile charm of the small town

sự quyến rũ trước đây của thị trấn nhỏ.

Ví dụ thực tế

So have Mr Osborne's many erstwhile Tory critics.

Vậy là rất nhiều những người chỉ trích đảng Bảo thủ cũ của ông Osborne cũng vậy.

Nguồn: The Economist (Summary)

Sessions believes his erstwhile colleagues have been misled.

Sessions tin rằng những đồng nghiệp cũ của mình đã bị đánh lừa.

Nguồn: Time

Mr Steinbruck is on the right of his erstwhile Socialist party.

Ông Steinbruck nằm ở phía hữu của đảng Xã hội cũ của ông.

Nguồn: The Economist (Summary)

He began by asking their erstwhile partner Ron Wayne to design a case.

Anh ấy bắt đầu bằng việc nhờ đối tác cũ của họ, Ron Wayne, thiết kế một vỏ bảo vệ.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Nothing remained of them or their erstwhile homes but fragments of glass upon the floor.

Không còn lại gì của họ hay những ngôi nhà cũ của họ ngoài những mảnh thủy tinh trên sàn.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

So 76-year-old Buhari and erstwhile military leader is back in power for a second term.

Vậy là ông Buhari 76 tuổi và cựu nhà lãnh đạo quân sự đã trở lại nắm quyền trong nhiệm kỳ thứ hai.

Nguồn: NPR News March 2019 Compilation

In the meantime the erstwhile cabin-boy had not moved. " What are you waiting for" ? Wolf Larsen demanded.

Trong lúc đó, cậu bé từng là thủy thủ trên tàu vẫn chưa nhúc nhích.

Nguồn: Sea Wolf (Volume 1)

Egypt's erstwhile president, Hosni Mubarak, often told the Palestinians publicly “to avoid endangering the peace process” by seeking statehood.

Cựu tổng thống Ai Cập, Hosni Mubarak, thường xuyên nói với người Palestine công khai “để tránh gây nguy hiểm cho tiến trình hòa bình” bằng cách tìm kiếm nền độc lập.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Up went the erstwhile falling poise.

Tư thế vốn đang rơi xuống đã vươn lên.

Nguồn: Medium-rare steak

Jenssen, streaming foul curses upon his erstwhile friend, burst into the tent.

Jenssen, phun ra những lời nguyền rủa bạn bè cũ của mình, xông vào lều.

Nguồn: Son of Mount Tai (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay