escalated conflict
xung đột leo thang
escalated tensions
tình trạng căng thẳng leo thang
escalated situation
tình hình leo thang
escalated violence
bạo lực leo thang
escalated costs
chi phí leo thang
escalated response
phản ứng leo thang
escalated risks
rủi ro leo thang
escalated issues
các vấn đề leo thang
escalated demands
nhu cầu leo thang
escalated negotiations
thương lượng leo thang
the conflict has escalated beyond control.
xung đột đã leo thang vượt tầm kiểm soát.
her anger escalated after the argument.
sự tức giận của cô ấy đã leo thang sau cuộc tranh luận.
the situation escalated quickly during the protest.
tình hình đã leo thang nhanh chóng trong cuộc biểu tình.
the debate escalated into a heated argument.
cuộc tranh luận đã leo thang thành một cuộc tranh cãi gay gắt.
the company's issues escalated due to poor management.
các vấn đề của công ty đã leo thang do quản lý kém.
his minor complaints escalated into major issues.
những phàn nàn nhỏ của anh ấy đã leo thang thành những vấn đề lớn.
violence escalated in the region after the attack.
bạo lực đã leo thang ở khu vực sau cuộc tấn công.
her stress levels escalated with the approaching deadline.
mức độ căng thẳng của cô ấy đã tăng cao khi thời hạn đến gần.
the negotiations escalated as both sides refused to compromise.
các cuộc đàm phán đã leo thang khi cả hai bên từ chối thỏa hiệp.
the issue escalated into a full-blown crisis.
vấn đề đã leo thang thành một cuộc khủng hoảng toàn diện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay