eschews violence
tránh bạo lực
eschews conflict
tránh xung đột
eschews drama
tránh kịch tính
eschews attention
tránh sự chú ý
eschews risk
tránh rủi ro
eschews publicity
tránh sự chú ý của công chúng
eschews excess
tránh sự thái quá
eschews politics
tránh chính trị
eschews negativity
tránh sự tiêu cực
eschews trends
tránh xu hướng
she eschews unnecessary drama in her life.
Cô ấy tránh xa những drama không cần thiết trong cuộc sống của mình.
the company eschews traditional marketing methods.
Công ty từ chối các phương pháp marketing truyền thống.
he eschews fast food for healthier options.
Anh ấy tránh xa đồ ăn nhanh để chọn những lựa chọn lành mạnh hơn.
they eschew negative comments during meetings.
Họ tránh những bình luận tiêu cực trong các cuộc họp.
the artist eschews commercialism in her work.
Nghệ sĩ từ chối chủ nghĩa thương mại trong công việc của cô ấy.
she eschews gossip and prefers to stay informed.
Cô ấy tránh xa chuyện tầm tít và thích tự mình tìm hiểu thông tin.
he eschews social media for privacy reasons.
Anh ấy tránh mạng xã hội vì lý do bảo mật.
the chef eschews artificial ingredients in his recipes.
Đầu bếp từ chối các thành phần nhân tạo trong công thức của mình.
she eschews confrontation and seeks peaceful solutions.
Cô ấy tránh đối đầu và tìm kiếm các giải pháp hòa bình.
they eschew excessive spending to save for the future.
Họ tránh chi tiêu quá mức để tiết kiệm cho tương lai.
eschews violence
tránh bạo lực
eschews conflict
tránh xung đột
eschews drama
tránh kịch tính
eschews attention
tránh sự chú ý
eschews risk
tránh rủi ro
eschews publicity
tránh sự chú ý của công chúng
eschews excess
tránh sự thái quá
eschews politics
tránh chính trị
eschews negativity
tránh sự tiêu cực
eschews trends
tránh xu hướng
she eschews unnecessary drama in her life.
Cô ấy tránh xa những drama không cần thiết trong cuộc sống của mình.
the company eschews traditional marketing methods.
Công ty từ chối các phương pháp marketing truyền thống.
he eschews fast food for healthier options.
Anh ấy tránh xa đồ ăn nhanh để chọn những lựa chọn lành mạnh hơn.
they eschew negative comments during meetings.
Họ tránh những bình luận tiêu cực trong các cuộc họp.
the artist eschews commercialism in her work.
Nghệ sĩ từ chối chủ nghĩa thương mại trong công việc của cô ấy.
she eschews gossip and prefers to stay informed.
Cô ấy tránh xa chuyện tầm tít và thích tự mình tìm hiểu thông tin.
he eschews social media for privacy reasons.
Anh ấy tránh mạng xã hội vì lý do bảo mật.
the chef eschews artificial ingredients in his recipes.
Đầu bếp từ chối các thành phần nhân tạo trong công thức của mình.
she eschews confrontation and seeks peaceful solutions.
Cô ấy tránh đối đầu và tìm kiếm các giải pháp hòa bình.
they eschew excessive spending to save for the future.
Họ tránh chi tiêu quá mức để tiết kiệm cho tương lai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay