eschews

[Mỹ]/ɪsˈtʃuːz/
[Anh]/ɪsˈtʃuz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thường xuyên tránh, đặc biệt vì lý do đạo đức hoặc thực tiễn

Cụm từ & Cách kết hợp

eschews violence

tránh bạo lực

eschews conflict

tránh xung đột

eschews drama

tránh kịch tính

eschews attention

tránh sự chú ý

eschews risk

tránh rủi ro

eschews publicity

tránh sự chú ý của công chúng

eschews excess

tránh sự thái quá

eschews politics

tránh chính trị

eschews negativity

tránh sự tiêu cực

eschews trends

tránh xu hướng

Câu ví dụ

she eschews unnecessary drama in her life.

Cô ấy tránh xa những drama không cần thiết trong cuộc sống của mình.

the company eschews traditional marketing methods.

Công ty từ chối các phương pháp marketing truyền thống.

he eschews fast food for healthier options.

Anh ấy tránh xa đồ ăn nhanh để chọn những lựa chọn lành mạnh hơn.

they eschew negative comments during meetings.

Họ tránh những bình luận tiêu cực trong các cuộc họp.

the artist eschews commercialism in her work.

Nghệ sĩ từ chối chủ nghĩa thương mại trong công việc của cô ấy.

she eschews gossip and prefers to stay informed.

Cô ấy tránh xa chuyện tầm tít và thích tự mình tìm hiểu thông tin.

he eschews social media for privacy reasons.

Anh ấy tránh mạng xã hội vì lý do bảo mật.

the chef eschews artificial ingredients in his recipes.

Đầu bếp từ chối các thành phần nhân tạo trong công thức của mình.

she eschews confrontation and seeks peaceful solutions.

Cô ấy tránh đối đầu và tìm kiếm các giải pháp hòa bình.

they eschew excessive spending to save for the future.

Họ tránh chi tiêu quá mức để tiết kiệm cho tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay