espalier

[Mỹ]/ɪˈspeɪlɪə/
[Anh]/ɪˈspeɪljər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cây hoặc bụi được huấn luyện để phát triển phẳng dựa vào tường hoặc hỗ trợ; thực hành huấn luyện cây hoặc bụi theo cách này
Word Forms
số nhiềuespaliers

Cụm từ & Cách kết hợp

espalier tree

cây espalier

espalier design

thiết kế espalier

espalier technique

kỹ thuật espalier

espalier fruit

hoa quả espalier

espalier garden

vườn espalier

espalier method

phương pháp espalier

espalier plant

cây trồng espalier

espalier support

giá đỡ espalier

espalier wall

tường espalier

espalier pruning

tỉa espalier

Câu ví dụ

they decided to espalier the apple trees along the fence.

Họ quyết định tỉa cây táo dọc theo hàng rào.

espalier techniques can enhance the aesthetics of a garden.

Các kỹ thuật tỉa giàn có thể nâng cao tính thẩm mỹ của một khu vườn.

the gardener learned how to espalier fruit trees effectively.

Người làm vườn đã học cách tỉa giàn cây ăn quả một cách hiệu quả.

espaliered plants can save space in small gardens.

Cây tỉa giàn có thể tiết kiệm không gian trong các khu vườn nhỏ.

she prefers to espalier her roses for better sunlight exposure.

Cô ấy thích tỉa giàn hoa hồng của mình để có nhiều ánh nắng hơn.

he created an espalier design for his climbing vines.

Anh ấy đã tạo ra một thiết kế tỉa giàn cho những cây leo của mình.

espalier is a traditional method used in fruit cultivation.

Tỉa giàn là một phương pháp truyền thống được sử dụng trong trồng trọt cây ăn quả.

they installed a trellis to support the espaliered plants.

Họ đã lắp đặt một giàn để hỗ trợ cây tỉa giàn.

learning to espalier can be a rewarding gardening skill.

Học cách tỉa giàn có thể là một kỹ năng làm vườn đáng khen thưởng.

espalier allows for better air circulation around the plants.

Tỉa giàn cho phép lưu thông không khí tốt hơn xung quanh cây trồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay