espionages

[Mỹ]/ˈɛspiənɑːʒɪz/
[Anh]/ˈɛspiəˌnɑːʤɪz/

Dịch

n.hành động do thám hoặc thực hành thu thập thông tin bí mật

Cụm từ & Cách kết hợp

state-sponsored espionages

espionages do chính phủ tài trợ

corporate espionages

espionages của doanh nghiệp

industrial espionages

espionages công nghiệp

foreign espionages

espionages nước ngoài

cyber espionages

espionages mạng

military espionages

espionages quân sự

political espionages

espionages chính trị

economic espionages

espionages kinh tế

intelligence espionages

espionages tình báo

digital espionages

espionages kỹ thuật số

Câu ví dụ

the government is concerned about foreign espionages.

chính phủ đang quan tâm đến các hoạt động gián điệp nước ngoài.

espionages can lead to serious national security threats.

các hoạt động gián điệp có thể dẫn đến những mối đe dọa nghiêm trọng đến an ninh quốc gia.

many countries invest in counter-espionages to protect their secrets.

nhiều quốc gia đầu tư vào các biện pháp chống lại gián điệp để bảo vệ bí mật của họ.

he was accused of engaging in industrial espionages.

anh ta bị cáo buộc tham gia vào các hoạt động gián điệp công nghiệp.

espionages during the cold war were rampant.

các hoạt động gián điệp trong thời chiến tranh lạnh diễn ra tràn lan.

she specialized in counter-espionages at the intelligence agency.

cô ấy chuyên về chống lại gián điệp tại cơ quan tình báo.

espionages often involve high-stakes operations.

các hoạt động gián điệp thường liên quan đến các hoạt động có tính chất đặt cược cao.

they uncovered a series of espionages within the organization.

họ phát hiện ra một loạt các hoạt động gián điệp trong tổ chức.

espionages can undermine trust between nations.

các hoạt động gián điệp có thể làm suy yếu niềm tin giữa các quốc gia.

training for espionages requires specialized skills.

đào tạo cho các hoạt động gián điệp đòi hỏi các kỹ năng chuyên môn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay