espouses equality
ủng hộ sự bình đẳng
espouses freedom
ủng hộ tự do
espouses justice
ủng hộ công lý
espouses peace
ủng hộ hòa bình
espouses diversity
ủng hộ sự đa dạng
espouses sustainability
ủng hộ tính bền vững
espouses innovation
ủng hộ sự đổi mới
espouses integrity
ủng hộ sự toàn vẹn
espouses compassion
ủng hộ lòng trắc ẩn
espouses collaboration
ủng hộ sự hợp tác
she espouses a philosophy of kindness and empathy.
Cô ấy đề xướng một triết lý về sự tốt bụng và sự đồng cảm.
the organization espouses environmental sustainability.
Tổ chức đề xướng tính bền vững về môi trường.
he espouses the importance of education for all.
Anh ấy đề xướng tầm quan trọng của giáo dục cho tất cả mọi người.
they espouse a vision of a more equitable society.
Họ đề xướng một tầm nhìn về một xã hội công bằng hơn.
the author espouses the idea of self-improvement.
Tác giả đề xướng ý tưởng về sự cải thiện bản thân.
she espouses traditional values in her writings.
Cô ấy đề xướng các giá trị truyền thống trong các bài viết của mình.
the group espouses democratic principles.
Nhóm đề xướng các nguyên tắc dân chủ.
he espouses a healthy lifestyle through his blog.
Anh ấy đề xướng một lối sống lành mạnh thông qua blog của mình.
the politician espouses policies that benefit the working class.
Nhà chính trị đề xướng các chính sách có lợi cho tầng lớp lao động.
she espouses a holistic approach to wellness.
Cô ấy đề xướng một phương pháp tiếp cận toàn diện đối với sức khỏe.
espouses equality
ủng hộ sự bình đẳng
espouses freedom
ủng hộ tự do
espouses justice
ủng hộ công lý
espouses peace
ủng hộ hòa bình
espouses diversity
ủng hộ sự đa dạng
espouses sustainability
ủng hộ tính bền vững
espouses innovation
ủng hộ sự đổi mới
espouses integrity
ủng hộ sự toàn vẹn
espouses compassion
ủng hộ lòng trắc ẩn
espouses collaboration
ủng hộ sự hợp tác
she espouses a philosophy of kindness and empathy.
Cô ấy đề xướng một triết lý về sự tốt bụng và sự đồng cảm.
the organization espouses environmental sustainability.
Tổ chức đề xướng tính bền vững về môi trường.
he espouses the importance of education for all.
Anh ấy đề xướng tầm quan trọng của giáo dục cho tất cả mọi người.
they espouse a vision of a more equitable society.
Họ đề xướng một tầm nhìn về một xã hội công bằng hơn.
the author espouses the idea of self-improvement.
Tác giả đề xướng ý tưởng về sự cải thiện bản thân.
she espouses traditional values in her writings.
Cô ấy đề xướng các giá trị truyền thống trong các bài viết của mình.
the group espouses democratic principles.
Nhóm đề xướng các nguyên tắc dân chủ.
he espouses a healthy lifestyle through his blog.
Anh ấy đề xướng một lối sống lành mạnh thông qua blog của mình.
the politician espouses policies that benefit the working class.
Nhà chính trị đề xướng các chính sách có lợi cho tầng lớp lao động.
she espouses a holistic approach to wellness.
Cô ấy đề xướng một phương pháp tiếp cận toàn diện đối với sức khỏe.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now