esquires

[Mỹ]/ɪ'skwaɪə/
[Anh]/'ɛskwaɪə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ông; quý ông.

Câu ví dụ

There is not among them an esquire, saving the unlettered magistrate.

Không có ai trong số họ là một hiệp sĩ, trừ vị quan tòa không biết chữ.

The superstratum esquires kept the local people from uprising and joining the Taiping army and squashed the rebeldom cruelly;

Những người thuộc tầng lớp thượng lưu ngăn cản người dân địa phương nổi dậy và tham gia quân đội Thái Bình, đồng thời nghiền nát cuộc nổi loạn một cách tàn bạo.

Mr. Smith, Esquire, will be representing the defendant in court.

Ông Smith, Hiệp sĩ, sẽ đại diện cho bị cáo tại tòa án.

Please address your letter to John Doe, Esquire.

Xin vui lòng gửi thư của bạn cho John Doe, Hiệp sĩ.

The law firm of Johnson & Johnson, Esquire, specializes in corporate law.

Văn phòng luật sư Johnson & Johnson, Hiệp sĩ, chuyên về luật doanh nghiệp.

Esq. is an abbreviation for esquire, a title of respect sometimes used in the legal profession.

Esq. là viết tắt của esquire, một danh hiệu tôn trọng đôi khi được sử dụng trong ngành luật.

He introduced himself as John Smith, Esquire, at the networking event.

Anh ấy tự giới thiệu mình là John Smith, Hiệp sĩ, tại sự kiện kết nối.

Esquire is a term of address used for men in a formal or professional setting.

Esquire là một cách xưng hô dành cho nam giới trong môi trường trang trọng hoặc chuyên nghiệp.

When addressing a lawyer formally, it is appropriate to use the title Esquire.

Khi xưng hô với một luật sư một cách trang trọng, việc sử dụng danh hiệu Esquire là phù hợp.

Ví dụ thực tế

He was an esquire of the king's court and clerk of the king's jewels.

Ông là một tùy tước của triều đình nhà vua và thư ký trông coi đồ trang sức của nhà vua.

Nguồn: Appreciation of English Poetry

The Normans had a strong cavalry force of over 2,000 knights and esquires to support the infantry.

Những người Norman có một lực lượng kỵ binh mạnh mẽ với hơn 2.000 kỵ sĩ và tùy tước để hỗ trợ bộ binh.

Nguồn: A Concise History of Britain (Bilingual Selection)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay