knight's squire
người tùy tùng của hiệp sĩ
young squire
người tùy tùng trẻ
the squire of Radbourne Hall.
người canh gác của Radbourne Hall.
the squire's country seat.
ghế của người canh gác ở vùng nông thôn.
she was squired around Rome by a reporter.
Cô ấy được một phóng viên đưa đi tham quan Rome.
the country squires dreaded the exposition of their rustic conversation.
những quý tộc nông thôn lo sợ về việc tiết lộ cuộc trò chuyện thuần nông của họ.
Solicitors for the squire handled the sale of his extensive lands.
Các luật sư của người chủ đất đã xử lý việc bán đất đai rộng lớn của ông.
All bumbling conjurers, clumsy squires, no-talent bards, and cowardly thieves in the land will be pre-emotively put to death.
Tất cả những pháp sư vụng về, những người hầu vụng về, những người chơi nhạc bard không có tài năng và những kẻ trộm hèn nhát trên đất liền sẽ bị xử tử trước khi xảy ra bất kỳ sự kiện nào.
knight's squire
người tùy tùng của hiệp sĩ
young squire
người tùy tùng trẻ
the squire of Radbourne Hall.
người canh gác của Radbourne Hall.
the squire's country seat.
ghế của người canh gác ở vùng nông thôn.
she was squired around Rome by a reporter.
Cô ấy được một phóng viên đưa đi tham quan Rome.
the country squires dreaded the exposition of their rustic conversation.
những quý tộc nông thôn lo sợ về việc tiết lộ cuộc trò chuyện thuần nông của họ.
Solicitors for the squire handled the sale of his extensive lands.
Các luật sư của người chủ đất đã xử lý việc bán đất đai rộng lớn của ông.
All bumbling conjurers, clumsy squires, no-talent bards, and cowardly thieves in the land will be pre-emotively put to death.
Tất cả những pháp sư vụng về, những người hầu vụng về, những người chơi nhạc bard không có tài năng và những kẻ trộm hèn nhát trên đất liền sẽ bị xử tử trước khi xảy ra bất kỳ sự kiện nào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay