essentialities

[Mỹ]/ɪˌsɛnʃiˈælɪti/
[Anh]/ɪˌsɛnʃiˈælɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc thiết yếu; bản chất cơ bản; tầm quan trọng hoặc ý nghĩa của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

essentiality of life

tính thiết yếu của cuộc sống

essentiality in education

tính thiết yếu trong giáo dục

essentiality of teamwork

tính thiết yếu của tinh thần đồng đội

essentiality of health

tính thiết yếu của sức khỏe

essentiality of communication

tính thiết yếu của giao tiếp

essentiality in business

tính thiết yếu trong kinh doanh

essentiality of resources

tính thiết yếu của nguồn lực

essentiality of safety

tính thiết yếu của sự an toàn

essentiality of culture

tính thiết yếu của văn hóa

essentiality of innovation

tính thiết yếu của sự đổi mới

Câu ví dụ

the essentiality of clean water cannot be overstated.

tính thiết yếu của nước sạch không thể bị đánh giá thấp.

understanding the essentiality of teamwork is crucial for success.

hiểu được tầm quan trọng của tinh thần đồng đội là điều quan trọng để thành công.

she emphasized the essentiality of regular exercise for a healthy lifestyle.

Cô ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tập thể dục thường xuyên cho một lối sống lành mạnh.

the essentiality of education in society cannot be ignored.

tầm quan trọng của giáo dục trong xã hội không thể bị bỏ qua.

he discussed the essentiality of mental health awareness.

anh ấy thảo luận về tầm quan trọng của nhận thức về sức khỏe tinh thần.

the essentiality of communication in relationships is often overlooked.

tầm quan trọng của giao tiếp trong các mối quan hệ thường bị bỏ qua.

she highlighted the essentiality of innovation in business growth.

Cô ấy làm nổi bật tầm quan trọng của sự đổi mới trong tăng trưởng kinh doanh.

the essentiality of sustainable practices is becoming more recognized.

tầm quan trọng của các phương pháp bền vững ngày càng được công nhận.

they pointed out the essentiality of cultural understanding in global relations.

họ chỉ ra tầm quan trọng của sự hiểu biết văn hóa trong quan hệ toàn cầu.

the essentiality of safety measures in the workplace should never be underestimated.

tầm quan trọng của các biện pháp an toàn tại nơi làm việc không bao giờ nên bị đánh giá thấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay