est

[Mỹ]/ˏiː es ˈtiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr.Giờ chuẩn miền Đông; Liệu pháp điện giật

Cụm từ & Cách kết hợp

estimate

ước tính

establish

thiết lập

estate

bất động sản

gesture

cử chỉ

Câu ví dụ

She is the smartest person I know.

Cô ấy là người thông minh nhất mà tôi biết.

This is the fastest way to get there.

Đây là cách nhanh nhất để đến đó.

He is the tallest in his family.

Anh ấy là người cao nhất trong gia đình.

The latest fashion trends are always changing.

Những xu hướng thời trang mới nhất luôn thay đổi.

It is important to stay hydrated, especially in the hottest weather.

Điều quan trọng là phải giữ nước, đặc biệt là trong thời tiết nóng nhất.

She has the best taste in music.

Cô ấy có gu âm nhạc tốt nhất.

The fanciest restaurant in town is fully booked tonight.

Nhà hàng sang trọng nhất trong thị trấn đã được đặt đầy vào tối nay.

He won the award for the best performance.

Anh ấy đã giành được giải thưởng cho màn trình diễn hay nhất.

She is the sweetest person you'll ever meet.

Cô ấy là người ngọt ngào nhất mà bạn từng gặp.

Ví dụ thực tế

These two letters stand for the Latin phrase 'id est'.

Hai chữ cái này đại diện cho cụm từ Latinh 'id est'.

Nguồn: 6 Minute English

Reuters reports say U.N. Security Council is to meet publicly on Ukraine at 9 p.m. EST on Monday.

Theo thông báo của Reuters, Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc sẽ họp công khai về Ukraine vào lúc 9 giờ tối EST vào Thứ Hai.

Nguồn: VOA Daily Standard February 2022 Collection

Superlatives often have an –est ending, as in oldest or biggest.

Các trạng từ thường có hậu tố –est, như cũ nhất hoặc lớn nhất.

Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)

The Sage realizes that pulchrum est paucorum hominum — that beauty is for the few.

Người Thông thái nhận ra rằng pulchrum est paucorum hominum — rằng vẻ đẹp là của một số ít người.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

I'm taking it to my pottery class tonight – we're having a competition for " est pot" .

Tôi sẽ mang nó đến lớp học gốm của tôi vào tối nay - chúng tôi sẽ có một cuộc thi cho

Nguồn: BBC Authentic English

The Latin expression here is " id est" – " i.e." means " that is."

Nguồn: 2005 English Cafe

The mission above New Mexico began shortly after 08: 30 EST (15: 30 BST).

Nhiệm vụ trên New Mexico bắt đầu ngay sau 08: 30 EST (15: 30 BST).

Nguồn: Selected English short passages

And for the superlative form, add EST.

Và để tạo dạng so sánh hơn, hãy thêm EST.

Nguồn: Khan Academy Open Course: English Grammar

And with a superlative, we add usually " est" .

Nguồn: Engvid-James Course Collection

Habere est Haberi, which means, " What you possess, possesses you."

Nguồn: BBC Ideas

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay