establishment

[Mỹ]/ɪˈstæblɪʃmənt/
[Anh]/ɪˈstæblɪʃmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động thành lập hoặc tạo ra một doanh nghiệp, tổ chức; nhóm hoặc quyền lực thống trị.
Word Forms
số nhiềuestablishments

Cụm từ & Cách kết hợp

government establishment

thành lập chính phủ

academic establishment

thành lập học thuật

establishment of rules

thiết lập quy tắc

permanent establishment

thành lập thường trực

business establishment

thành lập kinh doanh

branch establishment

thành lập chi nhánh

Câu ví dụ

the establishment of a Palestinian state.

sự thành lập một nhà nước Palestine.

the establishment of the port

sự thành lập của cảng.

a crusted establishment figure.

một nhân vật có ảnh hưởng với vỏ bọc.

The establishment you are looking for is in Bridge Street.

Nhà thiết lập mà bạn đang tìm kiếm nằm ở phố Bridge.

The musical Establishment think he is a musical genius.

Nhà thiết lập âm nhạc nghĩ rằng anh ấy là một thiên tài âm nhạc.

He opens a high-class millinery establishment.

Anh ấy mở một cửa hàng mũ cao cấp.

she entered this establishment as our housemaid.

Cô ấy bước vào cơ sở này với tư cách là người giúp việc của chúng tôi.

the establishment of conditions provides a frame for interpretation.

Việc thiết lập các điều kiện cung cấp một khuôn khổ cho việc giải thích.

he laid before Parliament proposals for the establishment of the committee.

anh ta trình bày trước Quốc hội các đề xuất thành lập ủy ban.

it's time for the film establishment to move aside and make way for a new generation.

đã đến lúc giới hâm mộ điện ảnh phải lùi lại và nhường chỗ cho một thế hệ mới.

a conference would be held to smooth the way for the establishment of the provisional government.

một hội nghị sẽ được tổ chức để tạo điều kiện thuận lợi cho việc thành lập chính phủ lâm thời.

The Establishment has reached a decision.

Nhà thiết lập đã đưa ra quyết định.

He was one of the moving spirits in the establishment of the United Nations.

Ông là một trong những linh hồn chủ động trong việc thành lập Liên Hợp Quốc.

With the establishment of major new markets, the economy is thriving.

Với sự thành lập của các thị trường mới lớn, nền kinh tế đang phát triển mạnh.

other areas of the establishment were infiltrated by fascists.

các lĩnh vực khác của cơ sở đã bị những người theo chủ nghĩa phát xít thâm nhập.

the establishment of a new interim government was declared null and void .

việc thành lập một chính phủ lâm thời mới đã bị tuyên bố là vô hiệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay