estaminet

[Mỹ]/ˌɛstəˈmiːneɪ/
[Anh]/ˌɛstəˈmɪnɛt/

Dịch

n. một quán bar hoặc cà phê nhỏ, thường phục vụ đồ uống và bữa ăn nhẹ
Word Forms
số nhiềuestaminets

Cụm từ & Cách kết hợp

cozy estaminet

ấm cúng

local estaminet

địa phương

traditional estaminet

truyền thống

charming estaminet

quyến rũ

quaint estaminet

xinh xắn

popular estaminet

phổ biến

rustic estaminet

hoang sơ

hidden estaminet

ẩn mình

bustling estaminet

sầm uất

Câu ví dụ

we enjoyed a lovely meal at the estaminet.

chúng tôi đã tận hưởng một bữa ăn ngon tuyệt tại quán estaminet.

the estaminet was bustling with locals and tourists.

quán estaminet luôn nhộn nhịp với người dân địa phương và khách du lịch.

she recommended the estaminet for its cozy atmosphere.

cô ấy giới thiệu quán estaminet vì không khí ấm cúng của nó.

we sat outside the estaminet to enjoy the sunshine.

chúng tôi ngồi bên ngoài quán estaminet để tận hưởng ánh nắng.

the estaminet served traditional dishes from the region.

quán estaminet phục vụ các món ăn truyền thống của vùng.

after the hike, we stopped by the estaminet for refreshments.

sau chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi đã ghé quán estaminet để giải khát.

the estaminet is known for its friendly service.

quán estaminet nổi tiếng với dịch vụ thân thiện.

they hosted a live music night at the estaminet.

họ đã tổ chức một đêm nhạc sống tại quán estaminet.

we met friends at the estaminet for dinner.

chúng tôi gặp bạn bè tại quán estaminet để ăn tối.

the estaminet had a great selection of local beers.

quán estaminet có một lựa chọn lớn các loại bia địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay