cost estimations
ước tính chi phí
time estimations
ước tính thời gian
budget estimations
ước tính ngân sách
project estimations
ước tính dự án
risk estimations
ước tính rủi ro
resource estimations
ước tính nguồn lực
effort estimations
ước tính nỗ lực
performance estimations
ước tính hiệu suất
sales estimations
ước tính doanh số
market estimations
ước tính thị trường
the estimations for the project's completion are optimistic.
ước tính về thời gian hoàn thành dự án là tích cực.
we need to refine our estimations based on the latest data.
chúng ta cần tinh chỉnh các ước tính của mình dựa trên dữ liệu mới nhất.
her estimations of the costs were surprisingly accurate.
ước tính chi phí của cô ấy đáng ngạc nhiên là chính xác.
the estimations provided by the team were too high.
ước tính mà nhóm cung cấp quá cao.
accurate estimations are crucial for effective planning.
ước tính chính xác là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch hiệu quả.
his estimations often lead to better decision-making.
ước tính của anh ấy thường dẫn đến việc ra quyết định tốt hơn.
we rely on estimations to guide our budget allocations.
chúng tôi dựa vào ước tính để hướng dẫn việc phân bổ ngân sách của mình.
estimations of the time required vary among team members.
ước tính về thời gian cần thiết khác nhau giữa các thành viên trong nhóm.
they provided estimations for both short-term and long-term projects.
họ cung cấp ước tính cho cả dự án ngắn hạn và dài hạn.
regular updates to our estimations can improve project outcomes.
cập nhật thường xuyên các ước tính của chúng ta có thể cải thiện kết quả dự án.
cost estimations
ước tính chi phí
time estimations
ước tính thời gian
budget estimations
ước tính ngân sách
project estimations
ước tính dự án
risk estimations
ước tính rủi ro
resource estimations
ước tính nguồn lực
effort estimations
ước tính nỗ lực
performance estimations
ước tính hiệu suất
sales estimations
ước tính doanh số
market estimations
ước tính thị trường
the estimations for the project's completion are optimistic.
ước tính về thời gian hoàn thành dự án là tích cực.
we need to refine our estimations based on the latest data.
chúng ta cần tinh chỉnh các ước tính của mình dựa trên dữ liệu mới nhất.
her estimations of the costs were surprisingly accurate.
ước tính chi phí của cô ấy đáng ngạc nhiên là chính xác.
the estimations provided by the team were too high.
ước tính mà nhóm cung cấp quá cao.
accurate estimations are crucial for effective planning.
ước tính chính xác là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch hiệu quả.
his estimations often lead to better decision-making.
ước tính của anh ấy thường dẫn đến việc ra quyết định tốt hơn.
we rely on estimations to guide our budget allocations.
chúng tôi dựa vào ước tính để hướng dẫn việc phân bổ ngân sách của mình.
estimations of the time required vary among team members.
ước tính về thời gian cần thiết khác nhau giữa các thành viên trong nhóm.
they provided estimations for both short-term and long-term projects.
họ cung cấp ước tính cho cả dự án ngắn hạn và dài hạn.
regular updates to our estimations can improve project outcomes.
cập nhật thường xuyên các ước tính của chúng ta có thể cải thiện kết quả dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay