forecasts

[Mỹ]/ˈfɔːkɑːsts/
[Anh]/ˈfɔrˌkæsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dự đoán hoặc ước lượng về các sự kiện trong tương lai
v. để dự đoán hoặc ước lượng một sự kiện trong tương lai

Cụm từ & Cách kết hợp

weather forecasts

dự báo thời tiết

economic forecasts

dự báo kinh tế

sales forecasts

dự báo doanh số

market forecasts

dự báo thị trường

financial forecasts

dự báo tài chính

short-term forecasts

dự báo ngắn hạn

long-term forecasts

dự báo dài hạn

growth forecasts

dự báo tăng trưởng

revenue forecasts

dự báo doanh thu

production forecasts

dự báo sản xuất

Câu ví dụ

the weather forecasts predict rain this weekend.

dự báo thời tiết dự đoán sẽ có mưa vào cuối tuần này.

economists often make forecasts about the market.

các nhà kinh tế thường đưa ra dự báo về thị trường.

long-term forecasts show a steady increase in temperatures.

các dự báo dài hạn cho thấy nhiệt độ tăng ổn định.

the company relies on sales forecasts to plan production.

công ty dựa vào dự báo doanh số để lập kế hoạch sản xuất.

weather forecasts can change quickly, so stay updated.

dự báo thời tiết có thể thay đổi nhanh chóng, vì vậy hãy cập nhật thường xuyên.

she checked the economic forecasts before investing.

cô ấy đã kiểm tra dự báo kinh tế trước khi đầu tư.

accurate forecasts are essential for effective planning.

các dự báo chính xác là điều cần thiết cho việc lập kế hoạch hiệu quả.

he specializes in making financial forecasts for businesses.

anh ấy chuyên về việc đưa ra dự báo tài chính cho các doanh nghiệp.

climate change forecasts indicate severe weather patterns.

các dự báo về biến đổi khí hậu cho thấy các kiểu thời tiết khắc nghiệt.

the forecasts for next quarter look promising.

các dự báo cho quý tới có vẻ đầy hứa hẹn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay