etamins

[Mỹ]/ˈɛtəˌmɪnz/
[Anh]/ˈɛtəˌmɪnz/

Dịch

n.vải nhẹ được sử dụng trong ngành dệt; vải lưới hoặc vải mạng; vải len xoăn mịn; vải lưới thêu.

Cụm từ & Cách kết hợp

vitamin etamins

vitamin etamins

etamins benefits

lợi ích của etamins

etamins dosage

liều dùng etamins

natural etamins

etamins tự nhiên

etamins sources

nguồn etamins

etamins levels

mức etamins

etamins intake

lượng etamins nạp vào

etamins deficiency

thiếu hụt etamins

etamins supplements

thực phẩm bổ sung etamins

daily etamins

daily etamins

Câu ví dụ

etamins are often used in embroidery.

Các sợi etamin thường được sử dụng trong thêu.

she chose colorful etamins for her project.

Cô ấy đã chọn các sợi etamin nhiều màu cho dự án của mình.

etamins can add texture to your designs.

Các sợi etamin có thể thêm kết cấu cho các thiết kế của bạn.

many crafters prefer etamins for their durability.

Nhiều thợ thủ công thích sử dụng etamin vì độ bền của chúng.

she bought etamins in various sizes.

Cô ấy đã mua các sợi etamin với nhiều kích cỡ khác nhau.

etamins are available in different colors.

Các sợi etamin có sẵn nhiều màu khác nhau.

using etamins can enhance your stitching skills.

Sử dụng etamin có thể nâng cao kỹ năng thêu của bạn.

etamins are great for cross-stitch projects.

Các sợi etamin rất tuyệt vời cho các dự án thêu hình chữ thập.

she learned to work with etamins in her class.

Cô ấy đã học cách làm việc với etamin trong lớp học của mình.

etamins provide a sturdy base for your artwork.

Các sợi etamin cung cấp một nền tảng vững chắc cho tác phẩm nghệ thuật của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay