supplements

[Mỹ]/[ˈsʌplɪmənts]/
[Anh]/[ˈsʌpəlɪmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thứ được thêm vào một thứ khác để làm cho nó tốt hơn hoặc hoàn thiện hơn; thực phẩm hoặc thuốc bổ sung vào chế độ ăn uống
v. để thêm một thứ gì đó vào một thứ khác để làm cho nó tốt hơn hoặc hoàn thiện hơn; để thêm thực phẩm hoặc thuốc vào chế độ ăn uống

Cụm từ & Cách kết hợp

food supplements

thực phẩm bổ sung

vitamin supplements

viên bổ sung vitamin

supplements diet

chế độ ăn uống bổ sung

taking supplements

uống bổ sung

mineral supplements

viên bổ sung khoáng chất

provides supplements

cung cấp chất bổ sung

supplementing income

bổ sung thu nhập

added supplements

chất bổ sung thêm vào

natural supplements

chất bổ sung tự nhiên

health supplements

chất bổ sung sức khỏe

Câu ví dụ

she takes several supplements to boost her immune system.

Cô ấy dùng nhiều loại thực phẩm bổ sung để tăng cường hệ miễn dịch.

the doctor recommended iron supplements for his anemia.

Bác sĩ khuyên dùng các chất bổ sung sắt cho tình trạng thiếu máu của anh ấy.

are you considering adding any new supplements to your routine?

Bạn có đang cân nhắc thêm bất kỳ loại thực phẩm bổ sung mới nào vào thói quen của mình không?

he researched various supplements before making a purchase.

Anh ấy đã nghiên cứu nhiều loại thực phẩm bổ sung khác nhau trước khi mua.

the athlete used protein supplements to aid muscle recovery.

Vận động viên đã sử dụng các chất bổ sung protein để hỗ trợ phục hồi cơ bắp.

always consult a doctor before taking any new supplements.

Luôn tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thực phẩm bổ sung mới nào.

many people use vitamin supplements during the winter months.

Nhiều người sử dụng các chất bổ sung vitamin trong những tháng mùa đông.

the store sells a wide range of health supplements.

Cửa hàng bán nhiều loại thực phẩm bổ sung sức khỏe.

she carefully read the labels on the supplements.

Cô ấy cẩn thận đọc các nhãn trên các chất bổ sung.

he stopped taking the supplements after a month.

Anh ấy đã ngừng dùng các chất bổ sung sau một tháng.

the study examined the effects of these supplements.

Nghiên cứu đã kiểm tra các tác dụng của các chất bổ sung này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay