etching

[Mỹ]/'etʃɪŋ/
[Anh]/'ɛtʃɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khắc
v. khắc
adj. được khắc

Cụm từ & Cách kết hợp

Etching tool

Dụng cụ khắc

chemical etching

khắc hóa học

etching solution

dung dịch khắc

acid etching

khắc bằng axit

etching machine

máy khắc

Câu ví dụ

etchings of animals and wildflowers.

Những hình khắc động vật và hoa dại.

a beautiful etching of a bird

Một hình khắc đẹp của một con chim.

Goya's etchings describe the horrors of war in grotesque detail.

Những hình khắc của Goya mô tả những kinh hoàng của chiến tranh một cách chi tiết ghê rợn.

This paper describes a new crosshatching technology on PI flexible substrate, using chemically etching method.

Bài báo này mô tả một công nghệ xen kẽ mới trên nền tảng PI linh hoạt, sử dụng phương pháp khắc hóa học.

Finally, a mechanism of AC etching for aluminum foil in HCl and a theoretical rule for choosing electroetching conditions were suggested on the results.

Cuối cùng, một cơ chế khắc AC cho giấy nhôm trong HCl và một quy tắc lý thuyết về việc lựa chọn các điều kiện khắc điện đã được đề xuất dựa trên kết quả.

The composition and characteristic of liquid photo imageable etching resist ink is introduced briefly, and the perfect blueprint is also described in this paper.

Thành phần và đặc tính của mực chống ăn da ảnh tạo bằng chất lỏng được giới thiệu ngắn gọn, và bản thiết kế hoàn hảo cũng được mô tả trong bài báo này.

Because the distribution of molecular director was not affected by lamellar decorating after quench, chemical etching and SEM technique were used to reveal disclination and director patterns.

Vì sự phân bố của hướng phân tử không bị ảnh hưởng bởi việc trang trí dạng lớp sau khi tôi luyện, kỹ thuật khắc hóa học và SEM đã được sử dụng để làm nổi bật các kiểu disclination và hướng.

Conduct operation including sampling, mounting, polishing, etching, microscope inspection, hardness testing, NDT testing (magnaflux particles, ultrasonic etc).

Thực hiện quy trình bao gồm lấy mẫu, lắp, đánh bóng, khắc, kiểm tra kính hiển vi, kiểm tra độ cứng, kiểm tra NDT (các hạt magnaflux, siêu âm, v.v.).

Conduct operation including sampling, mounting, polishing, etching, microscope inspection, hardness testing, NDT testing 〔magnaflux particles, ultrasonic etc).

Thực hiện quy trình bao gồm lấy mẫu, lắp, đánh bóng, khắc, kiểm tra kính hiển vi, kiểm tra độ cứng, kiểm tra NDT 〔các hạt magnaflux, siêu âm, v.v.〕.

Using the etching needle, litho crayon, various aquatint solutions, or greasy tusche washes on copperplates or lithostones, artist such as John Cage, E.

Sử dụng kim khắc, bút chì litho, các dung dịch aquatint khác nhau hoặc dung dịch tusche nhờn trên các tấm đồng hoặc đá litho, các nghệ sĩ như John Cage, E.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay