etherized

[Mỹ]/[ˈeθəraɪz(d)]/
[Anh]/[ˈeθərˌaɪz(d)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Làm cho mất ý thức bằng ether; gây mê bằng ether.
v. (Quá khứ của etherize) Quá khứ của etherize.

Cụm từ & Cách kết hợp

etherized patient

bệnh nhân được gây mê

being etherized

đang được gây mê

etherized and brought

được gây mê và đưa

fully etherized

gây mê hoàn toàn

etherized quickly

gây mê nhanh chóng

etherized state

tình trạng gây mê

etherized completely

gây mê hoàn toàn

etherized gently

gây mê nhẹ nhàng

etherized child

đứa trẻ được gây mê

etherized before

được gây mê trước

Câu ví dụ

the patient was carefully etherized before the surgery.

Bệnh nhân được gây mê bằng ether cẩn thận trước khi phẫu thuật.

she remembered the smell of etherized air in the hospital.

Cô nhớ mùi không khí có ether trong bệnh viện.

the doctor skillfully etherized the child for the tonsillectomy.

Bác sĩ đã khéo léo gây mê cho đứa trẻ để cắt amidan.

he described being etherized and waking up in a different room.

Anh ta mô tả cảm giác bị gây mê và tỉnh dậy trong một căn phòng khác.

the old theater used to be etherized for special effects.

Nhà hát cũ thường được sử dụng ether cho các hiệu ứng đặc biệt.

the veterinarian etherized the dog to perform a thorough checkup.

Bác sĩ thú y đã gây mê cho con chó để thực hiện kiểm tra kỹ lưỡng.

the historical account detailed how patients were etherized in the 1800s.

Tài liệu lịch sử chi tiết cách bệnh nhân được gây mê trong những năm 1800.

the stagehands prepared the equipment to etherize the set.

Các thợ hậu cần đã chuẩn bị thiết bị để gây mê sân khấu.

the research explored the effects of etherized anesthesia on recovery time.

Nghiên cứu khám phá những tác động của gây mê bằng ether đến thời gian hồi phục.

the nurse monitored the patient closely while he was etherized.

Y tá theo dõi bệnh nhân chặt chẽ trong khi anh ta bị gây mê.

the antique inhaler was used to etherize patients in the past.

Máy hút thuốc cổ được sử dụng để gây mê bệnh nhân trong quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay