surgical operation
phẫu thuật
emergency operation
phẫu thuật cấp cứu
medical operation
phẫu thuật y tế
undergo an operation
chịu một cuộc phẫu thuật
operation room
phòng mổ
and operation
và phẫu thuật
in operation
trong quá trình phẫu thuật
normal operation
hoạt động bình thường
operation principle
nguyên tắc vận hành
safe operation
vận hành an toàn
operation and management
vận hành và quản lý
operation mode
chế độ vận hành
operation system
hệ thống vận hành
operation and maintenance
vận hành và bảo trì
operation management
quản lý vận hành
operation cost
chi phí vận hành
stable operation
vận hành ổn định
business operation
hoạt động kinh doanh
system operation
vận hành hệ thống
mode of operation
chế độ vận hành
operation method
phương pháp vận hành
put into operation
đưa vào vận hành
smooth operation
vận hành trơn tru
operation time
thời gian vận hành
the operations of the mind.
các hoạt động của tâm trí.
the operation they had in view .
phép thuật mà họ có ý định.
the operation of building a house.
quá trình xây dựng một ngôi nhà.
a operation on her stomach
một ca phẫu thuật trên bụng của cô.
an aseptic capital operation
một ca phẫu thuật vô trùng, quy mô lớn.
The operation was relatively painless.
Ca phẫu thuật tương đối không đau.
a commando operation full of blood and danger.
một cuộc hành động của biệt kích đầy máu và nguy hiểm.
she's come through the operation very well.
Cô ấy đã vượt qua ca phẫu thuật rất tốt.
covert operations against the dictatorship.
các hoạt động bí mật chống lại chế độ độc tài.
offensive operations against the insurgents.
các hoạt động tấn công chống lại những kẻ nổi loạn.
the construction and operation of power stations.
xây dựng và vận hành các nhà máy điện.
an operation to repair damage to his neck.
Một cuộc phẫu thuật để sửa chữa những hư hại ở cổ của anh ấy.
the pert est operations of wit
những hoạt động thông minh nhất.
a fencing operation for stolen goods.
một hoạt động che giấu hàng hóa bị đánh cắp.
split-brain operation to prevent epileptic seizures.
phẫu thuật cắt não để ngăn ngừa các cơn động kinh.
Better have the operation right now.
Tốt hơn là phải phẫu thuật ngay bây giờ.
The operation of a sewing-machine is easy.
Việc vận hành một chiếc máy may rất đơn giản.
I know you botched that operation on purpose.
Tôi biết bạn đã cố tình làm hỏng cuộc phẫu thuật đó.
Nguồn: Friends Season 9Well, it's a very easy operation, Carl.
Thật ra, đó là một cuộc phẫu thuật rất đơn giản, Carl.
Nguồn: Travel Across AmericaHe had an operation for lung cancer.
Anh ấy đã trải qua một cuộc phẫu thuật ung thư phổi.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.Officials halted the operation when night came.
Các quan chức đã dừng cuộc phẫu thuật khi màn đêm buông xuống.
Nguồn: VOA Special May 2016 CollectionI don't know, my kid needs an operation...
Tôi không biết, con tôi cần phải phẫu thuật...
Nguồn: The Best MomYou need a huge operation to stop Ebola.
Bạn cần một cuộc phẫu thuật lớn để ngăn chặn Ebola.
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationThere was to be an operation soon.
Sắp có một cuộc phẫu thuật.
Nguồn: American Elementary School English 5Authorities say rescue operations are now underway.
Các nhà chức trách cho biết các hoạt động cứu hộ đang được tiến hành.
Nguồn: CCTV ObservationsRelief efforts still includes search and rescue operations.
Các nỗ lực cứu trợ vẫn bao gồm các hoạt động tìm kiếm và cứu nạn.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 CollectionIsrael formally began the pullout operation last Monday.
Israel chính thức bắt đầu cuộc rút quân vào thứ Hai vừa qua.
Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay