ethiopia

[Mỹ]/ˌi:θi'əupiə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quốc gia ở Đông Phi, với thủ đô là Addis Ababa, nổi tiếng với lịch sử cổ đại và di sản văn hóa.

Câu ví dụ

Ethiopia is known for its rich cultural heritage.

Ethiopia nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.

Coffee is believed to have originated in Ethiopia.

Cà phê được cho là có nguồn gốc từ Ethiopia.

Ethiopia is one of the oldest countries in the world.

Ethiopia là một trong những quốc gia lâu đời nhất trên thế giới.

Ethiopia has a diverse range of wildlife.

Ethiopia có nhiều loài động vật hoang dã đa dạng.

The Blue Nile, one of the two main tributaries of the Nile, originates in Ethiopia.

Sông Nile Xanh, một trong hai nhánh chính của sông Nile, bắt nguồn từ Ethiopia.

Ethiopia has a unique cuisine with flavorful dishes.

Ethiopia có nền ẩm thực độc đáo với những món ăn đậm đà.

Ethiopia is home to the Simien Mountains, a UNESCO World Heritage Site.

Ethiopia là nơi có dãy núi Simien, một Di sản Thế giới được UNESCO công nhận.

The Great Ethiopian Run is Africa's biggest road race.

Great Ethiopian Run là cuộc đua đường trường lớn nhất châu Phi.

Ethiopia is a landlocked country located in the Horn of Africa.

Ethiopia là một quốc gia không có đường ra biển, nằm ở Sừng châu Phi.

Addis Ababa is the capital and largest city of Ethiopia.

Addis Ababa là thủ đô và thành phố lớn nhất của Ethiopia.

Ví dụ thực tế

Peace talks in Ethiopia had hit a practical snag.

Các cuộc đàm phán hòa bình ở Ethiopia đã gặp phải một trở ngại thực tế.

Nguồn: BBC Listening January 2014 Collection

Another crashed in Ethiopia earlier this month.

Một chiếc khác đã rơi ở Ethiopia vào đầu tháng này.

Nguồn: CNN Listening Collection May 2019

In 1935, you ran guns to Ethiopia.

Năm 1935, bạn đã buôn lậu vũ khí đến Ethiopia.

Nguồn: Casablanca Original Soundtrack

And if you look at countries like Ethiopia -- Ethiopia has received more than 600,000 refugees.

Và nếu bạn nhìn vào các quốc gia như Ethiopia - Ethiopia đã tiếp nhận hơn 600.000 người tị nạn.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2015 Collection

Growing up in Ethiopia, we really had nothing.

Lớn lên ở Ethiopia, chúng tôi thực sự chẳng có gì.

Nguồn: The Era Model of Bill Gates

When I went to Ethiopia, that was completely mind-blowing.

Khi tôi đến Ethiopia, điều đó thực sự quá sức tưởng tượng.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Ethiopia, Nigeria, Egypt or South Africa?

Ethiopia, Nigeria, Ai Cập hay Nam Phi?

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

Ethiopia's a large recipient of foreign aid.

Ethiopia là một nước nhận viện trợ nước ngoài lớn.

Nguồn: NPR News August 2016 Compilation

Take an African country like Ethiopia.

Hãy lấy một quốc gia châu Phi như Ethiopia.

Nguồn: Gates Couple Interview Transcript

Ethiopian is the pride of Ethiopia. It's state-owned.

Ethiopian là niềm tự hào của Ethiopia. Nó thuộc sở hữu của nhà nước.

Nguồn: NPR News March 2019 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay