cultural ethnologist
nhà nhân chủng học văn hóa
field ethnologist
nhà nhân chủng học thực địa
social ethnologist
nhà nhân chủng học xã hội
ethnologist study
nghiên cứu của nhà nhân chủng học
ethnologist perspective
quan điểm của nhà nhân chủng học
ethnologist report
báo cáo của nhà nhân chủng học
ethnologist findings
những phát hiện của nhà nhân chủng học
ethnologist research
nghiên cứu của nhà nhân chủng học
ethnologist interview
phỏng vấn của nhà nhân chủng học
ethnologist analysis
phân tích của nhà nhân chủng học
the ethnologist studied the cultural practices of indigenous tribes.
Nhà nhân chủng học đã nghiên cứu các thực hành văn hóa của các bộ tộc bản địa.
an ethnologist often conducts fieldwork to gather data.
Một nhà nhân chủng học thường tiến hành khảo sát thực địa để thu thập dữ liệu.
the ethnologist published a book on social rituals.
Nhà nhân chủng học đã xuất bản một cuốn sách về các nghi lễ xã hội.
ethnologists play a crucial role in preserving cultural heritage.
Các nhà nhân chủng học đóng vai trò quan trọng trong việc bảo tồn di sản văn hóa.
many ethnologists collaborate with local communities for their research.
Nhiều nhà nhân chủng học hợp tác với các cộng đồng địa phương cho nghiên cứu của họ.
the ethnologist's findings challenged previous assumptions.
Những phát hiện của nhà nhân chủng học đã thách thức những giả định trước đây.
an ethnologist must be culturally sensitive in their work.
Một nhà nhân chủng học phải nhạy cảm về văn hóa trong công việc của họ.
ethnologists often analyze language as part of their studies.
Các nhà nhân chủng học thường phân tích ngôn ngữ như một phần của các nghiên cứu của họ.
the ethnologist gave a lecture on migration patterns.
Nhà nhân chủng học đã có một bài giảng về các mô hình di cư.
ethnologists utilize various research methods in their investigations.
Các nhà nhân chủng học sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu khác nhau trong các cuộc điều tra của họ.
cultural ethnologist
nhà nhân chủng học văn hóa
field ethnologist
nhà nhân chủng học thực địa
social ethnologist
nhà nhân chủng học xã hội
ethnologist study
nghiên cứu của nhà nhân chủng học
ethnologist perspective
quan điểm của nhà nhân chủng học
ethnologist report
báo cáo của nhà nhân chủng học
ethnologist findings
những phát hiện của nhà nhân chủng học
ethnologist research
nghiên cứu của nhà nhân chủng học
ethnologist interview
phỏng vấn của nhà nhân chủng học
ethnologist analysis
phân tích của nhà nhân chủng học
the ethnologist studied the cultural practices of indigenous tribes.
Nhà nhân chủng học đã nghiên cứu các thực hành văn hóa của các bộ tộc bản địa.
an ethnologist often conducts fieldwork to gather data.
Một nhà nhân chủng học thường tiến hành khảo sát thực địa để thu thập dữ liệu.
the ethnologist published a book on social rituals.
Nhà nhân chủng học đã xuất bản một cuốn sách về các nghi lễ xã hội.
ethnologists play a crucial role in preserving cultural heritage.
Các nhà nhân chủng học đóng vai trò quan trọng trong việc bảo tồn di sản văn hóa.
many ethnologists collaborate with local communities for their research.
Nhiều nhà nhân chủng học hợp tác với các cộng đồng địa phương cho nghiên cứu của họ.
the ethnologist's findings challenged previous assumptions.
Những phát hiện của nhà nhân chủng học đã thách thức những giả định trước đây.
an ethnologist must be culturally sensitive in their work.
Một nhà nhân chủng học phải nhạy cảm về văn hóa trong công việc của họ.
ethnologists often analyze language as part of their studies.
Các nhà nhân chủng học thường phân tích ngôn ngữ như một phần của các nghiên cứu của họ.
the ethnologist gave a lecture on migration patterns.
Nhà nhân chủng học đã có một bài giảng về các mô hình di cư.
ethnologists utilize various research methods in their investigations.
Các nhà nhân chủng học sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu khác nhau trong các cuộc điều tra của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay