eucoelom

[Mỹ]/ˈjuːsiːləm/
[Anh]/ˈjuːsiːləm/

Dịch

n. Một khoang cơ thể thật sự; một khoang cơ thể được lót hoàn toàn bằng mô trung bì.

Cụm từ & Cách kết hợp

eucoelom formation

hình thành ống trung bì thật

eucoelom development

phát triển ống trung bì thật

true eucoelom

ống trung bì thật

eucoelom cavity

khoang ống trung bì thật

eucoelomate animals

động vật có ống trung bì thật

eucoelom structure

cấu trúc ống trung bì thật

having eucoelom

có ống trung bì thật

eucoelomic cavity

khoang ống trung bì thật

eucoelom function

chức năng ống trung bì thật

eucoelom lining

lớp nội mạc ống trung bì thật

Câu ví dụ

the earthworm possesses a true eucoelom that functions as a hydrostatic skeleton.

Đất sét có một khoang eucoelom thật đóng vai trò như một bộ xương thủy tĩnh.

eucoelomate animals have a fluid-filled body cavity lined with mesoderm.

Động vật eucoelomate có một khoang cơ thể chứa đầy chất lỏng được lót bằng mô trung bì.

during embryonic development, the eucoelom forms from mesodermal pouches.

Trong quá trình phát triển phôi, eucoelom hình thành từ các túi trung bì.

the presence of a eucoelom allows for greater organ development and protection.

Sự hiện diện của eucoelom cho phép phát triển và bảo vệ các cơ quan tốt hơn.

arthropods and mollusks represent advanced eucoelomate phyla in the animal kingdom.

Động vật chân khớp và động vật không xương sống đại diện cho các ngành eucoelomate tiên tiến trong giới động vật.

scientists study eucoelom formation to understand evolutionary biology.

Các nhà khoa học nghiên cứu sự hình thành của eucoelom để hiểu về sinh học tiến hóa.

the eucoelom provides cushioning and insulation for internal organs.

Eucoelom cung cấp đệm và cách nhiệt cho các cơ quan nội tạng.

comparison of pseudocoelom and eucoelom reveals significant anatomical differences.

Sự so sánh giữa pseudocoelom và eucoelom tiết lộ những khác biệt giải phẫu đáng kể.

eucoelom development is a key characteristic distinguishing protostomes and deuterostomes.

Sự phát triển của eucoelom là đặc điểm chính phân biệt giữa động vật nguyên sinh và động vật hậu sinh.

the evolutionary advantage of a true eucoelom includes improved circulation and locomotion.

Lợi thế tiến hóa của một eucoelom thật bao gồm việc cải thiện tuần hoàn và di chuyển.

researchers examined the eucoelom structure using advanced microscopy techniques.

Các nhà nghiên cứu đã kiểm tra cấu trúc của eucoelom bằng các kỹ thuật hiển vi tiên tiến.

segmentation in annelids is closely associated with their eucoelom organization.

Sự phân đoạn ở giun đốt có liên quan mật thiết đến tổ chức eucoelom của chúng.

the function of the eucoelom involves facilitating complex physiological processes.

Chức năng của eucoelom liên quan đến việc hỗ trợ các quá trình sinh lý phức tạp.

many marine invertebrates exhibit a well-developed eucoelom with specialized compartments.

Nhiều động vật không xương sống biển thể hiện một eucoelom phát triển tốt với các khoang chuyên biệt.

understanding eucoelom characteristics helps classify organisms within the animal kingdom.

Hiểu rõ các đặc điểm của eucoelom giúp phân loại các sinh vật trong giới động vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay