eunuchoidisms

[Mỹ]/ˌjuːnəˈkɔɪdɪzəmz/
[Anh]/ˌjunəˈkɔɪdɪzəmz/

Dịch

n.trạng thái giống như của một người hoạn.

Cụm từ & Cách kết hợp

eunuchoidisms observed

các hiện tượng biến thái quan chức được quan sát

eunuchoidisms explained

các hiện tượng biến thái quan chức được giải thích

eunuchoidisms analyzed

các hiện tượng biến thái quan chức được phân tích

eunuchoidisms identified

các hiện tượng biến thái quan chức được xác định

eunuchoidisms studied

các hiện tượng biến thái quan chức được nghiên cứu

eunuchoidisms discussed

các hiện tượng biến thái quan chức được thảo luận

eunuchoidisms noted

các hiện tượng biến thái quan chức được lưu ý

eunuchoidisms reported

các hiện tượng biến thái quan chức được báo cáo

eunuchoidisms documented

các hiện tượng biến thái quan chức được ghi lại

eunuchoidisms recognized

các hiện tượng biến thái quan chức được công nhận

Câu ví dụ

his eunuchoidisms often made him the subject of ridicule.

Những hành động thái quá của anh ấy thường khiến anh ấy trở thành trò cười cho mọi người.

she noticed the eunuchoidisms in his behavior during the meeting.

Cô ấy nhận thấy những hành động thái quá trong cách cư xử của anh ấy trong cuộc họp.

the film portrayed characters with exaggerated eunuchoidisms.

Bộ phim khắc họa những nhân vật với những hành động thái quá.

his eunuchoidisms contributed to his unique personality.

Những hành động thái quá của anh ấy góp phần tạo nên tính cách độc đáo của anh ấy.

many people misunderstood his eunuchoidisms as a sign of weakness.

Nhiều người hiểu lầm những hành động thái quá của anh ấy là dấu hiệu của sự yếu đuối.

her writing often included themes of eunuchoidisms and identity.

Trong văn học của cô ấy thường bao gồm các chủ đề về những hành động thái quá và bản sắc.

he embraced his eunuchoidisms as part of his identity.

Anh ấy chấp nhận những hành động thái quá của mình như một phần của bản sắc của anh ấy.

the artist's work reflected the complexity of eunuchoidisms.

Tác phẩm của nghệ sĩ phản ánh sự phức tạp của những hành động thái quá.

discussions about eunuchoidisms can lead to deeper understanding.

Những cuộc thảo luận về những hành động thái quá có thể dẫn đến sự hiểu biết sâu sắc hơn.

his eunuchoidisms were often misinterpreted by his peers.

Những hành động thái quá của anh ấy thường bị những người đồng nghiệp hiểu lầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay