euphemize

[Mỹ]/ˈjuːfəmaɪz/
[Anh]/ˈjuːfəmaɪz/

Dịch

v. diễn đạt điều gì đó một cách nhẹ nhàng hoặc gián tiếp
Word Forms
ngôi thứ ba số íteuphemizes
hiện tại phân từeuphemizing
thì quá khứeuphemized
quá khứ phân từeuphemized

Cụm từ & Cách kết hợp

euphemize death

giảm thiểu cái chết

euphemize failure

giảm thiểu sự thất bại

euphemize poverty

giảm thiểu sự nghèo đói

euphemize layoffs

giảm thiểu việc cắt giảm nhân sự

euphemize war

giảm thiểu chiến tranh

euphemize illness

giảm thiểu bệnh tật

euphemize crime

giảm thiểu tội phạm

euphemize divorce

giảm thiểu ly hôn

euphemize addiction

giảm thiểu sự nghiện

euphemize debt

giảm thiểu nợ

Câu ví dụ

he tried to euphemize his failure by calling it a learning experience.

anh ta đã cố gắng giảm thiểu sự thất bại của mình bằng cách gọi nó là một kinh nghiệm học hỏi.

she euphemized the layoffs as a restructuring for future growth.

cô ấy đã giảm thiểu việc cắt giảm nhân sự bằng cách gọi nó là tái cấu trúc cho tăng trưởng trong tương lai.

they euphemize the costs as investments in quality.

họ giảm thiểu chi phí bằng cách gọi nó là đầu tư vào chất lượng.

the politician euphemized the tax increase as a necessary adjustment.

nhà chính trị đã giảm thiểu việc tăng thuế bằng cách gọi nó là sự điều chỉnh cần thiết.

to avoid offending anyone, he euphemized his criticism of the policy.

để tránh làm ai đó phật lòng, anh ấy đã giảm thiểu lời chỉ trích của mình về chính sách.

she euphemized her friend's breakup by saying they were on a break.

cô ấy đã giảm thiểu sự chia tay của bạn cô ấy bằng cách nói rằng họ đang nghỉ ngơi.

the doctor euphemized the diagnosis to ease the patient's anxiety.

bác sĩ đã giảm thiểu chẩn đoán để giảm bớt sự lo lắng của bệnh nhân.

he euphemized the situation by saying it was a temporary setback.

anh ấy đã giảm thiểu tình hình bằng cách nói rằng đó là một trở ngại tạm thời.

they euphemized the crowded conditions as a sign of popularity.

họ giảm thiểu tình trạng đông đúc bằng cách gọi nó là dấu hiệu của sự phổ biến.

the company euphemized the price increase as a market adjustment.

công ty đã giảm thiểu việc tăng giá bằng cách gọi nó là sự điều chỉnh thị trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay