sugarcoat

[Mỹ]/ˈʃʊɡəˌkəʊt/
[Anh]/ˈʃʊɡərˌkoʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lớp đường
vt. phủ đường; làm cho cái gì đó trông dễ chịu hơn thực tế.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítsugarcoats
hiện tại phân từsugarcoating
thì quá khứsugarcoated
quá khứ phân từsugarcoated

Cụm từ & Cách kết hợp

sugarcoat the truth

làm cho sự thật trở nên dễ chấp nhận hơn

sugarcoat a message

làm cho một thông điệp trở nên dễ chấp nhận hơn

sugarcoat criticism

làm cho lời chỉ trích trở nên dễ chấp nhận hơn

sugarcoat reality

làm cho thực tế trở nên dễ chấp nhận hơn

sugarcoat feelings

làm cho cảm xúc trở nên dễ chấp nhận hơn

sugarcoat a situation

làm cho một tình huống trở nên dễ chấp nhận hơn

sugarcoat bad news

làm cho tin xấu trở nên dễ chấp nhận hơn

sugarcoat an opinion

làm cho một ý kiến trở nên dễ chấp nhận hơn

sugarcoat a deal

làm cho một giao dịch trở nên dễ chấp nhận hơn

sugarcoat advice

làm cho lời khuyên trở nên dễ chấp nhận hơn

Câu ví dụ

don't sugarcoat the truth; we need to face the reality.

đừng tô vẽ sự thật; chúng ta cần phải đối mặt với thực tế.

she tends to sugarcoat her criticism to avoid hurting feelings.

cô ấy có xu hướng tô vẽ những lời chỉ trích của mình để tránh làm tổn thương đến cảm xúc của người khác.

it's better to be honest than to sugarcoat your intentions.

tốt hơn là thành thật hơn là tô vẽ ý định của bạn.

he always tries to sugarcoat his failures with excuses.

anh ấy luôn cố gắng tô vẽ những thất bại của mình bằng những lời giải thích.

she didn't sugarcoat her response; she was very direct.

cô ấy không tô vẽ phản hồi của mình; cô ấy rất thẳng thắn.

when giving feedback, avoid sugarcoating to ensure clarity.

khi đưa ra phản hồi, tránh tô vẽ để đảm bảo sự rõ ràng.

he tends to sugarcoat everything, making it hard to trust him.

anh ấy có xu hướng tô vẽ mọi thứ, khiến người khác khó tin anh ấy.

she decided to sugarcoat the bad news to make it easier to accept.

cô ấy quyết định tô vẽ những tin tức xấu để dễ chấp nhận hơn.

sometimes, it's important not to sugarcoat the consequences of our actions.

đôi khi, điều quan trọng là không tô vẽ những hậu quả của hành động của chúng ta.

he sugarcoated his proposal to make it more appealing to the team.

anh ấy đã tô vẽ đề xuất của mình để nó trở nên hấp dẫn hơn với nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay