euphonic melody
giai điệu du dương
euphonic sound
âm thanh du dương
euphonic harmony
sự hòa hợp du dương
euphonic tones
bản nhạc du dương
euphonic lyrics
thơ du dương
euphonic rhythm
nhịp điệu du dương
euphonic composition
bản đệm du dương
euphonic phrase
cụm từ du dương
euphonic voice
giọng hát du dương
euphonic style
phong cách du dương
her voice is euphonic and soothing.
giọng của cô ấy du dương và êm dịu.
the euphonic melodies filled the room.
những giai điệu du dương đã lấp đầy căn phòng.
he has a euphonic way of speaking.
anh ấy có cách nói chuyện du dương.
the poem is known for its euphonic quality.
đoạn thơ nổi tiếng với chất du dương của nó.
they played euphonic music during the ceremony.
họ đã chơi nhạc du dương trong buổi lễ.
her laughter has a euphonic charm.
tiếng cười của cô ấy có một sự quyến rũ du dương.
the choir's euphonic harmonies captivated the audience.
sự hòa âm du dương của dàn hợp xướng đã chinh phục khán giả.
he prefers euphonic sounds over harsh noises.
anh ấy thích những âm thanh du dương hơn những tiếng ồn chói tai.
the euphonic arrangement of the notes was impressive.
bố cục các nốt nhạc du dương rất ấn tượng.
nature produces many euphonic sounds.
thiên nhiên tạo ra nhiều âm thanh du dương.
euphonic melody
giai điệu du dương
euphonic sound
âm thanh du dương
euphonic harmony
sự hòa hợp du dương
euphonic tones
bản nhạc du dương
euphonic lyrics
thơ du dương
euphonic rhythm
nhịp điệu du dương
euphonic composition
bản đệm du dương
euphonic phrase
cụm từ du dương
euphonic voice
giọng hát du dương
euphonic style
phong cách du dương
her voice is euphonic and soothing.
giọng của cô ấy du dương và êm dịu.
the euphonic melodies filled the room.
những giai điệu du dương đã lấp đầy căn phòng.
he has a euphonic way of speaking.
anh ấy có cách nói chuyện du dương.
the poem is known for its euphonic quality.
đoạn thơ nổi tiếng với chất du dương của nó.
they played euphonic music during the ceremony.
họ đã chơi nhạc du dương trong buổi lễ.
her laughter has a euphonic charm.
tiếng cười của cô ấy có một sự quyến rũ du dương.
the choir's euphonic harmonies captivated the audience.
sự hòa âm du dương của dàn hợp xướng đã chinh phục khán giả.
he prefers euphonic sounds over harsh noises.
anh ấy thích những âm thanh du dương hơn những tiếng ồn chói tai.
the euphonic arrangement of the notes was impressive.
bố cục các nốt nhạc du dương rất ấn tượng.
nature produces many euphonic sounds.
thiên nhiên tạo ra nhiều âm thanh du dương.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now