euphorbias

[Mỹ]/jʊˈfɔːbiə/
[Anh]/juˈfɔrbiə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi của các loài thực vật ra hoa trong họ Euphorbiaceae; nhựa sữa hoặc cao su được sản xuất bởi những cây này.

Cụm từ & Cách kết hợp

euphorbia plant

cây vạn danh

euphorbia species

các loài vạn danh

euphorbia care

chăm sóc vạn danh

euphorbia toxicity

độc tính của vạn danh

euphorbia flowers

hoa vạn danh

euphorbia garden

vườn vạn danh

euphorbia varieties

các giống vạn danh

euphorbia growth

sự phát triển của vạn danh

euphorbia habitat

môi trường sống của vạn danh

euphorbia uses

công dụng của vạn danh

Câu ví dụ

euphorbia plants are known for their unique shapes.

cây kim tiền được biết đến với hình dáng độc đáo.

many gardeners appreciate the beauty of euphorbia.

nhiều người làm vườn đánh giá cao vẻ đẹp của cây kim tiền.

euphorbia can thrive in arid conditions.

cây kim tiền có thể phát triển mạnh trong điều kiện khô hạn.

some species of euphorbia are poisonous.

một số loài cây kim tiền có độc.

in landscaping, euphorbia adds interesting textures.

trong thiết kế cảnh quan, cây kim tiền thêm vào những kết cấu thú vị.

euphorbia is often used in xeriscaping.

cây kim tiền thường được sử dụng trong cảnh quan khô hạn.

there are over 2,000 species of euphorbia worldwide.

có trên 2.000 loài cây kim tiền trên toàn thế giới.

gardeners should be cautious when handling euphorbia.

những người làm vườn nên thận trọng khi xử lý cây kim tiền.

euphorbia blooms brightly in the spring.

cây kim tiền nở rộ vào mùa xuân.

some euphorbia varieties attract butterflies.

một số giống cây kim tiền thu hút ngài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay