pure euphorias
euphorias tinh khiết
unexpected euphorias
euphorias bất ngờ
intense euphorias
euphorias mãnh liệt
fleeting euphorias
euphorias thoáng qua
shared euphorias
euphorias được chia sẻ
momentary euphorias
euphorias trong khoảnh khắc
collective euphorias
euphorias tập thể
euphorias abound
euphorias lan tỏa
euphorias rise
euphorias trỗi dậy
euphorias fade
euphorias phai nhạt
she experienced euphorias during the concert.
Cô ấy đã trải qua những khoảnh khắc hưng phấn trong buổi hòa nhạc.
the euphorias of winning the championship were unforgettable.
Niềm hưng phấn khi giành chiến thắng trong giải đấu là điều khó quên.
he often chases euphorias through travel.
Anh ấy thường tìm kiếm những khoảnh khắc hưng phấn qua du lịch.
finding love can bring euphorias to one's life.
Tìm thấy tình yêu có thể mang lại những khoảnh khắc hưng phấn cho cuộc sống của một người.
she felt euphorias after finishing her first marathon.
Cô ấy cảm thấy hưng phấn sau khi hoàn thành cuộc đua marathon đầu tiên.
the euphorias of childhood memories often linger.
Những khoảnh khắc hưng phấn của những kỷ niệm thời thơ ấu thường kéo dài.
he sought euphorias in his creative pursuits.
Anh ấy tìm kiếm những khoảnh khắc hưng phấn trong những dự án sáng tạo của mình.
the euphorias of friendship are invaluable.
Những khoảnh khắc hưng phấn của tình bạn vô giá.
they celebrated their success with euphorias and laughter.
Họ ăn mừng thành công của mình với những khoảnh khắc hưng phấn và tiếng cười.
experiencing euphorias can enhance one's mental health.
Trải qua những khoảnh khắc hưng phấn có thể cải thiện sức khỏe tinh thần của một người.
pure euphorias
euphorias tinh khiết
unexpected euphorias
euphorias bất ngờ
intense euphorias
euphorias mãnh liệt
fleeting euphorias
euphorias thoáng qua
shared euphorias
euphorias được chia sẻ
momentary euphorias
euphorias trong khoảnh khắc
collective euphorias
euphorias tập thể
euphorias abound
euphorias lan tỏa
euphorias rise
euphorias trỗi dậy
euphorias fade
euphorias phai nhạt
she experienced euphorias during the concert.
Cô ấy đã trải qua những khoảnh khắc hưng phấn trong buổi hòa nhạc.
the euphorias of winning the championship were unforgettable.
Niềm hưng phấn khi giành chiến thắng trong giải đấu là điều khó quên.
he often chases euphorias through travel.
Anh ấy thường tìm kiếm những khoảnh khắc hưng phấn qua du lịch.
finding love can bring euphorias to one's life.
Tìm thấy tình yêu có thể mang lại những khoảnh khắc hưng phấn cho cuộc sống của một người.
she felt euphorias after finishing her first marathon.
Cô ấy cảm thấy hưng phấn sau khi hoàn thành cuộc đua marathon đầu tiên.
the euphorias of childhood memories often linger.
Những khoảnh khắc hưng phấn của những kỷ niệm thời thơ ấu thường kéo dài.
he sought euphorias in his creative pursuits.
Anh ấy tìm kiếm những khoảnh khắc hưng phấn trong những dự án sáng tạo của mình.
the euphorias of friendship are invaluable.
Những khoảnh khắc hưng phấn của tình bạn vô giá.
they celebrated their success with euphorias and laughter.
Họ ăn mừng thành công của mình với những khoảnh khắc hưng phấn và tiếng cười.
experiencing euphorias can enhance one's mental health.
Trải qua những khoảnh khắc hưng phấn có thể cải thiện sức khỏe tinh thần của một người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay