evacuators

[Mỹ]/ɪˈvæk.jʊ.eɪ.təz/
[Anh]/ɪˈvæk.juː.eɪ.tɚz/

Dịch

n. thiết bị để loại bỏ không khí hoặc chất lỏng ra khỏi một không gian; những người rời khỏi một nơi để đảm bảo an toàn

Cụm từ & Cách kết hợp

fire evacuators

bình chữa cháy

emergency evacuators

bình thoát hiểm khẩn cấp

safety evacuators

bình thoát hiểm an toàn

mass evacuators

bình thoát hiểm hàng loạt

manual evacuators

bình thoát hiểm thủ công

automatic evacuators

bình thoát hiểm tự động

air evacuators

bình thoát hiểm bằng không khí

medical evacuators

bình thoát hiểm y tế

rescue evacuators

bình cứu hộ

civilian evacuators

bình thoát hiểm dân sự

Câu ví dụ

the evacuators were deployed to assist in the emergency situation.

những người sơ tán đã được triển khai để hỗ trợ trong tình huống khẩn cấp.

evacuators must be trained to handle various types of emergencies.

những người sơ tán phải được đào tạo để xử lý các loại tình huống khẩn cấp khác nhau.

during the drill, the evacuators practiced their evacuation procedures.

trong quá trình diễn tập, những người sơ tán đã thực hành các quy trình sơ tán của họ.

evacuators need to communicate effectively with the public.

những người sơ tán cần giao tiếp hiệu quả với công chúng.

the evacuators worked tirelessly to ensure everyone's safety.

những người sơ tán đã làm việc không mệt mỏi để đảm bảo an toàn cho mọi người.

proper equipment is essential for evacuators in crisis situations.

thiết bị phù hợp là điều cần thiết cho những người sơ tán trong các tình huống khủng hoảng.

evacuators coordinated with local authorities during the evacuation.

những người sơ tán đã phối hợp với chính quyền địa phương trong quá trình sơ tán.

training programs for evacuators include first aid and rescue techniques.

các chương trình đào tạo cho những người sơ tán bao gồm sơ cứu và các kỹ thuật cứu hộ.

the evacuators provided assistance to those in need during the disaster.

những người sơ tán đã cung cấp hỗ trợ cho những người cần giúp đỡ trong thảm họa.

evacuators play a critical role in disaster management.

những người sơ tán đóng vai trò quan trọng trong quản lý thảm họa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay