displaced evacuees
người sơ tán bị mất nhà cửa
evacuees shelter
chỗ ở cho người sơ tán
evacuees assistance
trợ giúp cho người sơ tán
evacuees support
hỗ trợ cho người sơ tán
evacuees return
sự trở về của người sơ tán
evacuees needs
nhu cầu của người sơ tán
evacuees camp
trại của người sơ tán
evacuees care
chăm sóc cho người sơ tán
evacuees report
báo cáo về người sơ tán
evacuees coordination
phối hợp về người sơ tán
the government provided shelter for the evacuees.
chính phủ đã cung cấp nơi ở cho những người sơ tán.
evacuees were given food and water at the relief center.
những người sơ tán đã được cung cấp thực phẩm và nước tại trung tâm cứu trợ.
many evacuees lost their homes due to the disaster.
nhiều người sơ tán đã mất nhà cửa do thảm họa.
the local community came together to support the evacuees.
cộng đồng địa phương đã đoàn kết để hỗ trợ những người sơ tán.
evacuees were provided with medical assistance.
những người sơ tán đã được cung cấp hỗ trợ y tế.
some evacuees were relocated to temporary housing.
một số người sơ tán đã được chuyển đến nơi ở tạm thời.
the organization helped evacuees find jobs after the crisis.
tổ chức đã giúp những người sơ tán tìm việc sau cuộc khủng hoảng.
evacuees shared their stories of survival and resilience.
những người sơ tán chia sẻ câu chuyện về sự sống sót và khả năng phục hồi của họ.
support groups were formed for the evacuees to cope with trauma.
đã thành lập các nhóm hỗ trợ để những người sơ tán đối phó với chấn thương.
evacuees expressed gratitude for the assistance they received.
những người sơ tán bày tỏ lòng biết ơn đối với sự giúp đỡ mà họ nhận được.
displaced evacuees
người sơ tán bị mất nhà cửa
evacuees shelter
chỗ ở cho người sơ tán
evacuees assistance
trợ giúp cho người sơ tán
evacuees support
hỗ trợ cho người sơ tán
evacuees return
sự trở về của người sơ tán
evacuees needs
nhu cầu của người sơ tán
evacuees camp
trại của người sơ tán
evacuees care
chăm sóc cho người sơ tán
evacuees report
báo cáo về người sơ tán
evacuees coordination
phối hợp về người sơ tán
the government provided shelter for the evacuees.
chính phủ đã cung cấp nơi ở cho những người sơ tán.
evacuees were given food and water at the relief center.
những người sơ tán đã được cung cấp thực phẩm và nước tại trung tâm cứu trợ.
many evacuees lost their homes due to the disaster.
nhiều người sơ tán đã mất nhà cửa do thảm họa.
the local community came together to support the evacuees.
cộng đồng địa phương đã đoàn kết để hỗ trợ những người sơ tán.
evacuees were provided with medical assistance.
những người sơ tán đã được cung cấp hỗ trợ y tế.
some evacuees were relocated to temporary housing.
một số người sơ tán đã được chuyển đến nơi ở tạm thời.
the organization helped evacuees find jobs after the crisis.
tổ chức đã giúp những người sơ tán tìm việc sau cuộc khủng hoảng.
evacuees shared their stories of survival and resilience.
những người sơ tán chia sẻ câu chuyện về sự sống sót và khả năng phục hồi của họ.
support groups were formed for the evacuees to cope with trauma.
đã thành lập các nhóm hỗ trợ để những người sơ tán đối phó với chấn thương.
evacuees expressed gratitude for the assistance they received.
những người sơ tán bày tỏ lòng biết ơn đối với sự giúp đỡ mà họ nhận được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay