residents

[Mỹ]/ˈrezɪdənts/
[Anh]/ˈrezɪdənts/

Dịch

n. những người sống ở một địa phương nhất định; các bác sĩ đang được đào tạo trong bệnh viện (số nhiều của resident); người thuê hoặc những người thuê bất động sản

Cụm từ & Cách kết hợp

local residents

người dân địa phương

new residents

người dân mới

resident complaints

khiếu nại của cư dân

resident parking

đỗ xe của cư dân

residents only

chỉ cư dân

residents meeting

họp cư dân

residents' association

hội cư dân

supporting residents

hỗ trợ cư dân

former residents

cư dân trước đây

resident safety

an toàn của cư dân

Câu ví dụ

local residents reported a series of break-ins in the neighborhood.

Các cư dân địa phương đã báo cáo một loạt các vụ đột nhập trong khu vực.

the new park provides a welcome space for residents and their families.

Công viên mới cung cấp một không gian chào đón cho cư dân và gia đình của họ.

many residents expressed concerns about the proposed construction project.

Nhiều cư dân bày tỏ lo ngại về dự án xây dựng được đề xuất.

the city council is working to improve services for all residents.

Hội đồng thành phố đang nỗ lực cải thiện dịch vụ cho tất cả cư dân.

new affordable housing options are needed for low-income residents.

Cần có các lựa chọn nhà ở giá cả phải chăng mới cho cư dân có thu nhập thấp.

the community center offers various programs for residents of all ages.

Trung tâm cộng đồng cung cấp nhiều chương trình cho cư dân thuộc mọi lứa tuổi.

dedicated residents organized a neighborhood cleanup event last weekend.

Các cư dân tận tâm đã tổ chức một sự kiện dọn dẹp khu phố vào cuối tuần trước.

the safety of residents is the top priority for the police department.

An toàn của cư dân là ưu tiên hàng đầu của sở cảnh sát.

many residents participated in the annual town hall meeting.

Nhiều cư dân đã tham gia cuộc họp đại diện thành phố hàng năm.

the survey aimed to gather feedback from residents about local issues.

Cuộc khảo sát nhằm mục đích thu thập phản hồi từ cư dân về các vấn đề địa phương.

longtime residents remember the area when it was mostly farmland.

Các cư dân lâu năm nhớ lại khu vực khi nó chủ yếu là đất nông nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay