evangelisms

[US]/ɪˈvæn.dʒə.lɪ.zəmz/
[UK]/ɪˈvæn.dʒə.lɪ.zəmz/

Translation

n. việc giảng dạy phúc âm Kitô giáo; công việc của một người truyền giáo; sự ủng hộ nhiệt tình phúc âm Kitô giáo; một chiến dịch đầy nhiệt huyết hoặc đam mê cho một nguyên nhân

Phrases & Collocations

active evangelisms

các cuộc truyền giáo tích cực

digital evangelisms

các cuộc truyền giáo kỹ thuật số

local evangelisms

các cuộc truyền giáo địa phương

community evangelisms

các cuộc truyền giáo cộng đồng

global evangelisms

các cuộc truyền giáo toàn cầu

social evangelisms

các cuộc truyền giáo xã hội

youth evangelisms

các cuộc truyền giáo dành cho giới trẻ

personal evangelisms

các cuộc truyền giáo cá nhân

public evangelisms

các cuộc truyền giáo công khai

event evangelisms

các cuộc truyền giáo sự kiện

Example Sentences

many churches focus on different types of evangelisms.

Nhiều nhà thờ tập trung vào các loại hình truyền giáo khác nhau.

effective evangelisms can lead to increased community engagement.

Truyền giáo hiệu quả có thể dẫn đến tăng cường sự tham gia của cộng đồng.

she is passionate about various forms of evangelisms.

Cô ấy đam mê với nhiều hình thức truyền giáo khác nhau.

online evangelisms have become more popular in recent years.

Truyền giáo trực tuyến ngày càng trở nên phổ biến trong những năm gần đây.

different cultures may approach evangelisms in unique ways.

Các nền văn hóa khác nhau có thể tiếp cận truyền giáo theo những cách độc đáo.

he wrote a book about the history of evangelisms.

Anh ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử truyền giáo.

evangelisms often involve community service activities.

Truyền giáo thường liên quan đến các hoạt động phục vụ cộng đồng.

they organized training sessions for effective evangelisms.

Họ đã tổ chức các buổi đào tạo về truyền giáo hiệu quả.

her work focuses on youth evangelisms and outreach.

Công việc của cô ấy tập trung vào truyền giáo và tiếp cận giới trẻ.

many organizations support global evangelisms to spread their message.

Nhiều tổ chức hỗ trợ truyền giáo toàn cầu để lan tỏa thông điệp của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now