active evangelisms
các cuộc truyền giáo tích cực
digital evangelisms
các cuộc truyền giáo kỹ thuật số
local evangelisms
các cuộc truyền giáo địa phương
community evangelisms
các cuộc truyền giáo cộng đồng
global evangelisms
các cuộc truyền giáo toàn cầu
social evangelisms
các cuộc truyền giáo xã hội
youth evangelisms
các cuộc truyền giáo dành cho giới trẻ
personal evangelisms
các cuộc truyền giáo cá nhân
public evangelisms
các cuộc truyền giáo công khai
event evangelisms
các cuộc truyền giáo sự kiện
many churches focus on different types of evangelisms.
Nhiều nhà thờ tập trung vào các loại hình truyền giáo khác nhau.
effective evangelisms can lead to increased community engagement.
Truyền giáo hiệu quả có thể dẫn đến tăng cường sự tham gia của cộng đồng.
she is passionate about various forms of evangelisms.
Cô ấy đam mê với nhiều hình thức truyền giáo khác nhau.
online evangelisms have become more popular in recent years.
Truyền giáo trực tuyến ngày càng trở nên phổ biến trong những năm gần đây.
different cultures may approach evangelisms in unique ways.
Các nền văn hóa khác nhau có thể tiếp cận truyền giáo theo những cách độc đáo.
he wrote a book about the history of evangelisms.
Anh ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử truyền giáo.
evangelisms often involve community service activities.
Truyền giáo thường liên quan đến các hoạt động phục vụ cộng đồng.
they organized training sessions for effective evangelisms.
Họ đã tổ chức các buổi đào tạo về truyền giáo hiệu quả.
her work focuses on youth evangelisms and outreach.
Công việc của cô ấy tập trung vào truyền giáo và tiếp cận giới trẻ.
many organizations support global evangelisms to spread their message.
Nhiều tổ chức hỗ trợ truyền giáo toàn cầu để lan tỏa thông điệp của họ.
active evangelisms
các cuộc truyền giáo tích cực
digital evangelisms
các cuộc truyền giáo kỹ thuật số
local evangelisms
các cuộc truyền giáo địa phương
community evangelisms
các cuộc truyền giáo cộng đồng
global evangelisms
các cuộc truyền giáo toàn cầu
social evangelisms
các cuộc truyền giáo xã hội
youth evangelisms
các cuộc truyền giáo dành cho giới trẻ
personal evangelisms
các cuộc truyền giáo cá nhân
public evangelisms
các cuộc truyền giáo công khai
event evangelisms
các cuộc truyền giáo sự kiện
many churches focus on different types of evangelisms.
Nhiều nhà thờ tập trung vào các loại hình truyền giáo khác nhau.
effective evangelisms can lead to increased community engagement.
Truyền giáo hiệu quả có thể dẫn đến tăng cường sự tham gia của cộng đồng.
she is passionate about various forms of evangelisms.
Cô ấy đam mê với nhiều hình thức truyền giáo khác nhau.
online evangelisms have become more popular in recent years.
Truyền giáo trực tuyến ngày càng trở nên phổ biến trong những năm gần đây.
different cultures may approach evangelisms in unique ways.
Các nền văn hóa khác nhau có thể tiếp cận truyền giáo theo những cách độc đáo.
he wrote a book about the history of evangelisms.
Anh ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử truyền giáo.
evangelisms often involve community service activities.
Truyền giáo thường liên quan đến các hoạt động phục vụ cộng đồng.
they organized training sessions for effective evangelisms.
Họ đã tổ chức các buổi đào tạo về truyền giáo hiệu quả.
her work focuses on youth evangelisms and outreach.
Công việc của cô ấy tập trung vào truyền giáo và tiếp cận giới trẻ.
many organizations support global evangelisms to spread their message.
Nhiều tổ chức hỗ trợ truyền giáo toàn cầu để lan tỏa thông điệp của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay