evans

[Mỹ]/'evənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Evans (họ)
Word Forms
số nhiềuevanss

Cụm từ & Cách kết hợp

Chris Evans

Chris Evans

Evans family

Gia đình Evans

evans blue

xanh Evans

Câu ví dụ

Evans is a popular surname in English-speaking countries.

Evans là một họ phổ biến ở các quốc gia nói tiếng Anh.

Many people are named Evans around the world.

Rất nhiều người trên thế giới có tên Evans.

Evans is a well-known brand for sports equipment.

Evans là một thương hiệu nổi tiếng về thiết bị thể thao.

Sheila Evans is a famous author.

Sheila Evans là một nhà văn nổi tiếng.

Evans Avenue is a major street in the city.

Evans Avenue là một con phố lớn trong thành phố.

Evans is a common name for businesses and companies.

Evans là một cái tên phổ biến cho các doanh nghiệp và công ty.

The Evans family has a long history in this town.

Gia đình Evans có một lịch sử lâu dài ở thị trấn này.

Evans Elementary School is known for its academic excellence.

Trường tiểu học Evans nổi tiếng với sự xuất sắc về học tập.

Mr. Evans is the CEO of the company.

Ông Evans là Giám đốc điều hành của công ty.

Evans is a versatile name that can be used in various contexts.

Evans là một cái tên linh hoạt có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Ví dụ thực tế

Evans hires and works closely with Congolese rangers.

Evans thuê và làm việc chặt chẽ với các kiểm lâm viên Congo.

Nguồn: Financial Times

You ever hear of Pepper Evans?

Bạn đã bao giờ nghe về Pepper Evans?

Nguồn: English little tyrant

The young Pepper Evans pictured there on your wall.

Pepper Evans trẻ tuổi được chụp ảnh ở đó trên tường của bạn.

Nguồn: English little tyrant

Perhaps you'd like Constable Evans to drive you the rest of the way.

Có lẽ bạn muốn Cảnh sát Evans đưa bạn đi quãng đường còn lại.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

The train pursued its course, that evening, without interruption, passing Fort Saunders, crossing Cheyne Pass, and reaching Evans Pass.

Tàu tiếp tục hành trình của nó, vào buổi tối đó, không bị gián đoạn, đi qua Pháo đài Saunders, băng qua Đèo Cheyne và đến Đèo Evans.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

He played fewer snaps than Darrington Evans.

Anh ấy có ít pha bóng hơn Darrington Evans.

Nguồn: Fantasy Football Player

First, we'll listen to a woman named Nikoa Evans Hendrix.

Đầu tiên, chúng tôi sẽ lắng nghe một người phụ nữ tên là Nikoa Evans Hendrix.

Nguồn: 2013 English Cafe

Then they took the men's letters and diaries, and went north to Cape Evans again.

Sau đó, họ lấy thư và nhật ký của những người đàn ông và đi về phía bắc đến Cape Evans lần nữa.

Nguồn: Novel Square

By 2018, Evans had found 42 more.

Đến năm 2018, Evans đã tìm thấy thêm 42.

Nguồn: A Really Short History of Nearly Everything

On Saturday, the 16th of June, in 1990, Trevaline Evans did what she always did.

Vào thứ bảy, ngày 16 tháng 6 năm 1990, Trevaline Evans đã làm những gì cô ấy luôn làm.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay