evenki

[Mỹ]//ˈiːvənki//
[Anh]//ˈiːvənki//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành viên của dân tộc Tungusic sống chủ yếu ở Siberia và Mông Cổ; ngôn ngữ mà người Evenki sử dụng
adj. liên quan đến người Evenki hoặc ngôn ngữ của họ

Cụm từ & Cách kết hợp

evenki people

nhân dân Evenki

evenki language

ngôn ngữ Evenki

evenki culture

văn hóa Evenki

evenki reindeer

hươu rừng Evenki

evenki territory

lãnh thổ Evenki

evenki traditions

truyền thống Evenki

living evenki

những người Evenki đang sống

evenki stories

những câu chuyện Evenki

evenki handicrafts

thủ công mỹ nghệ Evenki

evenki songs

những bài hát Evenki

Câu ví dụ

evenki reindeer herders traditionally migrate across vast distances.

Người chăn tuần lộc Evenki truyền thống di cư qua những khoảng cách rộng lớn.

researchers are studying evenki language revitalization efforts.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các nỗ lực hồi sinh ngôn ngữ Evenki.

the evenki people have a rich oral storytelling tradition.

Người dân tộc Evenki có một truyền thống kể chuyện truyền miệng phong phú.

evenki shamanism involves communicating with spirits of nature.

Thuyết shaman Evenki liên quan đến việc giao tiếp với linh hồn của tự nhiên.

we observed evenki families preparing for the winter months.

Chúng tôi quan sát các gia đình Evenki chuẩn bị cho những tháng mùa đông.

the evenki economy is largely based on hunting and gathering.

Nền kinh tế Evenki chủ yếu dựa vào săn bắn và hái lượm.

evenki handicrafts often feature intricate beadwork designs.

Thủ công mỹ nghệ Evenki thường có các thiết kế đan hạt phức tạp.

the evenki territory spans across several regions in siberia.

Lãnh thổ Evenki trải dài trên nhiều khu vực ở siberia.

we learned about the challenges facing the evenki community.

Chúng tôi tìm hiểu về những thách thức mà cộng đồng Evenki phải đối mặt.

evenki songs and dances are performed during traditional festivals.

Các bài hát và điệu nhảy Evenki được biểu diễn trong các lễ hội truyền thống.

the evenki diet historically included reindeer meat and berries.

Chế độ ăn uống Evenki trước đây bao gồm thịt tuần lộc và quả mọng.

protecting evenki cultural heritage is a priority for many.

Bảo vệ di sản văn hóa Evenki là ưu tiên của nhiều người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay