attend evensong service
tham dự buổi lễ evensong
choral evensong still wafts across the ether.
nhạc hợp xướng buổi tối vẫn còn lan tỏa trên bầu trời.
attending evensong at the cathedral
tham dự evensong tại nhà thờ
enjoying the peaceful atmosphere of evensong
tận hưởng không khí thanh bình của evensong
singing hymns during evensong
hát thánh ca trong suốt evensong
finding solace in the music of evensong
tìm thấy sự an ủi trong âm nhạc của evensong
reflecting on the day's events during evensong
suy ngẫm về các sự kiện trong ngày trong suốt evensong
feeling spiritually uplifted after attending evensong
cảm thấy tinh thần được nâng cao sau khi tham dự evensong
the haunting melodies of evensong
những giai điệu ám ảnh của evensong
the beauty of the evensong service
vẻ đẹp của buổi lễ evensong
the tradition of evensong in the church
truyền thống của evensong trong nhà thờ
the reverent atmosphere of evensong
không khí trang nghiêm của evensong
The clue lay in George Herbert's poem “The Windows” which was sung as an anthem at evensong.
Lời gợi ý nằm trong bài thơ “Những Cửa Sổ” của George Herbert, được hát như một bài thánh ca trong buổi cầu nguyện buổi tối.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveIt is too cold for the birds to sing an evensong and they go to bed early and uneasily.
Quá lạnh để chim có thể hát buổi cầu nguyện buổi tối và chúng đi ngủ sớm và không yên giấc.
Nguồn: Cross Creek (Part 2)No, it was just you ringing in the middle of evensong.
Không, đó chỉ là bạn gọi điện vào giữa buổi cầu nguyện buổi tối thôi.
Nguồn: Silk Season 2They had tea at five, and the Vicar ate an egg to support himself for evensong. Mrs. Carey did not go to this so that Mary Ann might, but she read the service through and the hymns.
Họ uống trà lúc năm giờ, và mục sư đã ăn một quả trứng để tiếp sức cho buổi cầu nguyện buổi tối. Bà Carey không đến vì Mary Ann có thể đến, nhưng bà đã đọc trọn vẹn buổi lễ và các bài thánh ca.
Nguồn: The Shackles of Life (Part One)attend evensong service
tham dự buổi lễ evensong
choral evensong still wafts across the ether.
nhạc hợp xướng buổi tối vẫn còn lan tỏa trên bầu trời.
attending evensong at the cathedral
tham dự evensong tại nhà thờ
enjoying the peaceful atmosphere of evensong
tận hưởng không khí thanh bình của evensong
singing hymns during evensong
hát thánh ca trong suốt evensong
finding solace in the music of evensong
tìm thấy sự an ủi trong âm nhạc của evensong
reflecting on the day's events during evensong
suy ngẫm về các sự kiện trong ngày trong suốt evensong
feeling spiritually uplifted after attending evensong
cảm thấy tinh thần được nâng cao sau khi tham dự evensong
the haunting melodies of evensong
những giai điệu ám ảnh của evensong
the beauty of the evensong service
vẻ đẹp của buổi lễ evensong
the tradition of evensong in the church
truyền thống của evensong trong nhà thờ
the reverent atmosphere of evensong
không khí trang nghiêm của evensong
The clue lay in George Herbert's poem “The Windows” which was sung as an anthem at evensong.
Lời gợi ý nằm trong bài thơ “Những Cửa Sổ” của George Herbert, được hát như một bài thánh ca trong buổi cầu nguyện buổi tối.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveIt is too cold for the birds to sing an evensong and they go to bed early and uneasily.
Quá lạnh để chim có thể hát buổi cầu nguyện buổi tối và chúng đi ngủ sớm và không yên giấc.
Nguồn: Cross Creek (Part 2)No, it was just you ringing in the middle of evensong.
Không, đó chỉ là bạn gọi điện vào giữa buổi cầu nguyện buổi tối thôi.
Nguồn: Silk Season 2They had tea at five, and the Vicar ate an egg to support himself for evensong. Mrs. Carey did not go to this so that Mary Ann might, but she read the service through and the hymns.
Họ uống trà lúc năm giờ, và mục sư đã ăn một quả trứng để tiếp sức cho buổi cầu nguyện buổi tối. Bà Carey không đến vì Mary Ann có thể đến, nhưng bà đã đọc trọn vẹn buổi lễ và các bài thánh ca.
Nguồn: The Shackles of Life (Part One)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay