vespers

[Mỹ]/'vespəz/
[Anh]/ˈvɛspəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cầu nguyện buổi tối; cầu nguyện buổi tối; cầu nguyện buổi tối (số nhiều)
Word Forms
số nhiềuvesperss

Cụm từ & Cách kết hợp

attend vespers

tham dự vespers

sing vespers

hát vespers

Câu ví dụ

attend vespers at the church

tham dự vespers tại nhà thờ

sing vespers in the choir

hát vespers trong dàn đồng ca

pray vespers before bedtime

cầu nguyện vespers trước khi đi ngủ

light candles during vespers

thắp nến trong khi đọc vespers

listen to the organ playing at vespers

nghe đàn organ chơi trong khi đọc vespers

chant vespers in Latin

hát vespers bằng tiếng Latinh

reflect on the day during vespers

suy ngẫm về một ngày trong khi đọc vespers

sit quietly in the chapel during vespers

ngồi yên lặng trong nhà nguyện trong khi đọc vespers

meditate on scripture readings during vespers

thiền định về các bài đọc kinh thánh trong khi đọc vespers

participate in vespers as a spiritual practice

tham gia vào vespers như một thực hành tâm linh

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay